Ý Nghĩa Số 0 Trong Tình Yêu / 2023 / Top 19 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 12/2022 # Top View | Daitayduong.edu.vn

Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tình Yêu / 2023

Bạn đã biết bí mật của những con số trong tình yêu bằng tiếng Trung chưa? Chắc hẳn không ít lần bạn nhận được những con số bí ẩn từ những người bạn, hay từ người yêu và phải cất công đi tìm hiểu ý nghĩa của chúng. Trong bài viết hôm nay, Tiếng Trung Ánh Dương tổng hợp tới cho bạn ý nghĩa của các con số trong tình yêu để bạn có thể tự tin hiểu được bí mật họ muốn gửi cho mình cũng như trả lời lại qua những dãy số bí ẩn khác.

Những câu nói hay về cuộc sống và tình yêuÝ nghĩa các con số bắt đầu bằng số 0 Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 1 Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 3 Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 4 Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 2 Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 5 Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 6 Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 7 Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 8 Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 9 Những câu nói bất hủ trong tình yêu bằng tiếng Trung

1314: 一生一世 (Yīshēng yīshì.): Trọn đời trọn kiếp 1314920: 一生一世就爱你 (Yīshēng yīshì jiù ài nǐ.) : Yêu em trọn đời trọn kiếp 1372: 一厢情愿 (Yīxiāngqíngyuàn.): Đồng lòng tình nguyện 1392010: 一生就爱你一个 ( Yīshēng jiù ài nǐ yīgè.): Cả đời chỉ yêu một mình em 1414: 要死要死 (Yàosǐ yàosǐ.): Muốn chết 147: 一世情 (Yīshì qíng): Tình trọn đời 1573: 一往情深 (Yīwǎngqíngshēn): Tình sâu như một 1589854: 要我发,就发五次 (Yào wǒ fā, jiù fā wǔ cì): Muốn anh gửi, anh sẽ gửi 5 lần 1711: 一心一意 (Yīxīnyīyì): Một lòng một dạ 177155: MISS (这个不是谐音,是象形)(Zhège bùshì xiéyīn, shì xiàngxíng): Hình ảnh dãy chữ giống chữ MISS 1920: 依旧爱你 (Yījiù ài nǐ.): Vẫn còn yêu anh 1930: 依旧想你 (Yījiù xiǎng nǐ.): Vẫn còn nhớ anh

440295: 谢谢你爱过我 (Xièxiè nǐ àiguò wǒ.): Cám ơn em đã yêu anh 447735: 时时刻刻想我 (Shí shíkè kè xiǎng wǒ.): Nghĩ về em từng giây từng phút 4456: 速速回来 (Sù sù huílái.): Vội vàng trở lại 456: 是我啦 (Shì wǒ la): Là anh đây 460: 想念你 (Xiǎngniàn nǐ.): Nhớ em 4980: 只有为你 (Zhǐyǒu wéi nǐ.): Chỉ có vì em 48: 是吧 (Shì ba.): Đúng rồi

609: 到永久 (Dào yǒngjiǔ.): Đến vĩnh viễn 6120: 懒得理你 (Lǎndé lǐ nǐ.): rảnh mà để ý đến anh 6785753: 老地方不见不散 (Lǎo dìfāng bùjiàn bú sàn.): Chỗ cũ không gặp không về 6868: 溜吧溜吧 (Liū ba liū ba.): Chuồn thôi, chuồn thôi 687: 对不起 (Duìbùqǐ.): Xin lỗi 6699: 顺顺利利 (Shùn shùnlì lì): Thuận lợi thuận lợi

902535: 求你爱我想我 (Qiú nǐ ài wǒ xiǎng wǒ.): Mong em yêu anh nhớ anh 9089: 求你别走 (Qiú nǐ bié zǒu.): Mong em đừng đi 910: 就依你 (Jiù yī nǐ): Chính là em 918: 加油吧 (Jiāyóu ba.): Cố gắng lên 920: 就爱你 (Jiù ài nǐ.): Yêu em 9213: 钟爱一生 (Zhōng’ài yīshēng.): Yêu em cả đời 9240: 最爱是你 (Zuì ài shì nǐ.): Yêu nhất là em 930: 好想你 (Hǎo xiǎng nǐ.): Rất nhớ em 93110: 好想见见你 (Hǎo xiǎngjiàn jiàn nǐ.): Rất muốn gặp em 940194: 告诉你一件事 (Gàosù nǐ yī jiàn shì.): Muốn nói với em một việc 95: 救我 (Jiù wǒ.): Cứu anh 987: 对不起 (Duìbùqǐ.): Xin lỗi 9908875: 求求你别抛弃我 (Qiú qiú nǐ bié pāoqì wǒ.): Mong anh đừng bỏ rơi em

Ý Nghĩa Của Các Con Số Trong Tình Yêu Là Gì? / 2023

Ý nghĩa của các con số trong tình yêu của người hoa

Trên những móc khóa, những chiếc vòng hay món quà nhỏ tại các của hàng tình yêu thường có nhưng con số được khắc lên. Hoặc đôi khi những lời nhắn nhủ của các bạn nữ đến chàng trai mình thích là những con số, khiến cho chàng chả hiểu gì cả như dãy số “584.1314.520”.

Số 1: mang ý nghĩa là “Muốn”

Số 2: mang ý nghĩa là “Yêu”

Số 3: mang ý nghĩa là “Nhớ” hoặc là “Sinh(lợi lộc)”

Số 4: mang ý nghĩa là “đời người” hay “thế gian”. Từ này rất ít được sử dụng vì nó có âm gần với từ tử trong tiếng hoa.

Số 5: được hiểu như từ “I” trong tiếng anh mang ý nghĩa là Tôi, Anh,…

Số 6: mang ý nghĩa là “Lộc”

Số 7: mang ý nghĩa là “Hôn”

Số 8: mang ý nghĩa là “ở bên cạnh” hoặc là “ôm”

Số 9: mang ý nghĩa vĩnh cửu.

Như vậy, mỗi con số trong tiếng hoa sẽ mang ý nghĩa với những từ, cụm từ có phiên âm gần giống với nó.

530: Anh nhớ em

520 999: Anh mãi mãi yêu em.

520 1314: Anh yêu em trọn đời trọn kiếp.

51770: Anh muốn hôn em.

51880: Anh muốn ôm em.

9420: chính là yêu em.

25251325: Yêu em yêu em mãi mãi yêu em.

lưu ý: người ta thường sử dụng 2 con số giống nhau liên tiếp để lịch sự và bớt sỗ sàng hơn như trong dãy số 51770 có gấp đôi số 7.

Ý nghĩa của các con số đối với hoa hồng

1 bông hoa hồng mang ý nghĩa là duy nhất ý nói “trong tim anh chỉ có mình em”

2 bông hoa hồng thể hiện cho “thế giới này chỉ có hai ta”

3 bông hoa hồng mang ý nghĩa “Anh yêu Em”

4 bông hoa hồng ý nói “đến chết anh cũng không đổi lòng”

5 bông hoa hồng: Yêu em từ trong trái tim

7 bông hoa hồng: Anh lúc nào cũng nghỉ về em

8 bông hoa hồng: Cảm ơn em đã đến bên anh và quan tâm khích lệ anh

9 bông hoa hồng: Anh yêu em mãi mãi

10 bông hoa hồng: Tình đôi ta thập toàn thập mỹ

11 bông hoa hồng: thế gian này anh chỉ yêu mình em

12 bông hoa hồng: tình yêu của anh trải dài theo năm tháng

13 bông hoa hồng: hãy giữ lấy tình hữu nghị

14 bông hoa hồng tượng trưng cho sự kiêu ngạo

15 bông hoa hồng: Anh có lỗi với em

16 bông hoa hồng: tình yêu đầy sóng gió

18 bông hoa hồng thể hiện sự chân thành và trong sáng

19 bông hoa hồng: mong em hãy nhẫn nại và chờ đợi

20 bông hoa hồng: trái tim của anh thuộc về em

21 bông hoa hồng: yêu em chân thành

22 bông hoa hồng: mong em luôn gặp may

25 bông hoa hồng: duyên số mang chúng ta đến bên nhau

36 bông hoa hồng: lãng mạn

40 bông hoa hồng: mãi mãi bên nhau dùng thịt nát xương tan

99 bông hoa hồng: tình yêu của anh dành cho em không bao giờ phai nhạt

100 bông hoa hồng: em là tất cả của anh

101 bông hoa hồng: yêu em vô cùng

365 bông hoa hồng: mỗi ngày anh đều nghĩ về em

999 bông hòa hồng: mãi mãi đắm say

1001 bông hoa hồng: mãi luôn bên nhau!

với bài viết ý nghĩa của những con số trong tình yêu là gì? có thể giải đáp những thắc mắc cũng như giúp bạn năm bắt được những lời nhắn của người ấy dành cho bạn.

Cách mua hàng trên Amazon Đức: http://fado.vn/huong-dan-cach-mua-hang-tren-amazon-duc-ship-ve-viet-nam.n665/

Mật Mã Tình Yêu – Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung Quốc / 2023

Mật mã tình yêu là gì?

Mật mã tình yêu được hiểu một cách đơn giản là những ký hiệu đặc biệt được viết tắt bằng những cách khác nhau như bằng số, chữ, ngôn ngữ cơ thể, tiếng nước ngoài (Anh, pháp, Trung, Hy Lạp…) với mục đích chỉ có người nhận mới có thể hiểu được ý nghĩa, hàm ý của mật mã đó.

Mật mã tình yêu là gì? – Ảnh: Internet

Mật mã tình yêu qua các con số trong tiếng trung phổ biến nhất 

Mật mã tình yêu bằng số trong tiếng Trung – Ảnh: Internet

520 hoặc 521 – Anh yêu em

530 – Anh nhớ em

520 999 – Anh yêu em mãi mãi (Vĩnh cửu)

520 1314 – Anh yêu em trọn đời trọn kiếp

51770 – Anh muốn hôn em

51880 – Anh muốn ôm em

902535 – Mong em yêu em nhớ em

82475 – Yêu là hạnh phúc

8834760 – Tương tư chỉ vì em

940194 – Muốn nói với em một việc

85941 – giúp em nói với anh ý

860 – Đừng níu kéo anh

8074 – Làm em tức điên

8006 – Không quan tâm đến em

93110 – Hình như gặp em

865 – Đừng làm phiền anh

9420 – Chính là yêu em

1314 – Chọn đời trọn kiếp

930 – Nhớ em hoặc nhớ anh

9277 – Thích hôn

8084 – em yêu

9213 – yêu em cả đời

910 – Chính là em

920 – Chỉ yêu em

81176 – Bên nhau

9240 – Yêu nhất là em

2014 – Yêu em mãi

8013 – Bên em cả đời

82475 – Yêu là hạnh phúc

9089 – Mong em đừng đi

918 – Cố gắng lên

7538 – Hôn anh đi

5910 – Anh chỉ cần em

9908875 – Mong anh đừng bỏ rơi em

95 – Cứu anh

825 – Đừng yêu anh

898 – Chia tay đi

25251325 – Yêu anh(em) yêu anh(em) mãi mãi yêu anh(em)

Mật mã tình yêu bằng chữ tiếng anh phổ biến nhất

Hãy xem anh yêu em biết nhường nào: S.H.M.I.L.Y (SEE HOW MUCH I LOVE YOU).

Em là thiên thần của anh! Chúc mừng kỷ niệm quen nhau: Y.A.M.A.H.A (You Are My Angel! Happy Anniversary!).

Anh nhớ em, người yêu: I.M.U.S (I Miss You, Sweetheart).

Hãy luôn lạc quan trước mọi tai họa: K.O.R.E.A (Keep Optimistic Regardless of Every Adversity).

Em vô cùng ngưỡng mộ anh: I.N.D.I.A (I Nearly Died In Adoration).

Hãy đến với anh. Anh rất cần tình cảm của em: C.H.I.N.A (Come Here. I Need Affection).

Tình bạn luôn bền vững và bất tử: F.R.A.N.C.E (Friendships Remain And Never Can End).

Tình yêu thật nên thơ; Và em cũng thế: L.I.B.Y.A (Love Is Beautiful; You Also).

Em tin tưởng anh và yêu anh: I.T.A.L.Y (I Trust And Love You).

Hy vọng rằng tình yêu của chúng ta sống mãi: H.O.L.L.A.N.D (Hope Our Love Last And Never Dies).

2.9

/

5

(

9

bình chọn

)

Ý Nghĩa Các Con Số Tiếng Trung: Mật Mã Tình Yêu 520, 9420… / 2023

Đầu tiên, các con số trên được gọi chung là: Mật mã tình yêu hay mật mã yêu thương. Tại sao lại như vậy? Vì hầu hết các số đều có ý nghĩa nói về tình yêu.

Đầu tiên, cùng tìm hiểu ý nghĩa các con số trong tình yêu.

Ý nghĩa các con số trong tiếng trung

520 là Anh yêu em. Tiếng Trung đọc là wǒ ài nǐ (我爱你 ). Ngoài ra 521 cũng có nghĩa tương tự.

Giải nghĩa: số 520 đọc là wǔ èr líng; 521 đọc là wǔ èr yī. Nghe gần đồng âm với wǒ ài nǐ (anh yêu em/em yêu anh).

520 được sử dụng rất nhiều trong giới trẻ. Vậy bạn đã biết 520 là gì rồi đúng không nào?

9420 là chính là yêu em. Tiếng trung đọc là Jiù shì ài nǐ (就是爱你).

Giải nghĩa: số 9420 đọc là jiǔ sì èr líng. Đọc gần giống Jiù shì ài nǐ (chính là yêu em).

Số 1314 là gì?

1314 là trọn đời trọn kiếp hay một đời, một kiếp. Tiếng Trung đọc là yīshēng yīshì (一生一世 )

Giải nghĩa: số 1314 đọc là yī sān yīsì. Đọc giống yīshēng yīshì (trọn đời trọn kiếp)

530 là anh nhớ em. Tiếng trung đọc là Wǒ xiǎng nǐ (我想你).

Giải nghĩa: số 530 đọc là wǔ sān líng. Gần âm với wǒ xiǎng nǐ (anh nhớ em).

930 là nhớ em hay nhớ anh. Tiếng trung đọc là hǎo xiǎng nǐ (好想你)

Giải nghĩa: số 930 đọc là jiǔ sān líng. Đọc lái của hǎo xiǎng nǐ (nhớ em/nhớ anh)

Số 9277 là gì?

9277 là thích hôn. Tiếng trung đọc là 就爱亲亲 (jiù ài qīn qīn).

Giải nghĩa: số 9277 đọc là jiǔ èr qīqī đồng âm với jiù ài qīn qīn (yêu và hôn).

9277 là mật mã tình yêu bằng số rất nổi tiếng. Còn có bài hát ở đây.

555 là hu hu hu. Tiếng trung đọc là wū wū wū (呜呜呜).

Giải nghĩa: số 555 đọc là wǔwǔwǔ đồng âm với wū wū wū (hu hu hu).

Số 8084 là gì?

8084 là em yêu.

Giải nghĩa: số 8084 viết giống BABY (em yêu).

Số 9213 là gì?

9213 là yêu em cả đời. Tiếng Trung đọc là Zhōng’ài yīshēng (钟爱一生).

Giải nghĩa: số 9213 đọc là jiǔ èr yī sān đọc lái giống Zhōng’ài yīshēng (yêu em cả đời).

910 là Chính là em. Tiếng trung đọc là Jiù yī nǐ (就依你).

Giải nghĩa: số 910 đọc là jiǔ yī líng đọc lái của Jiù yī nǐ (chính là em).

886 là tạm biệt. Tiếng trung đọc là bài bài lā (拜拜啦).

Giải nghĩa: số 886 đọc là bā bā liù đọc lái từ bài bài lā (tạm biệt).

837 là Đừng giận. Tiếng Trung đọc là Bié shēngqì (别生气).

Giải nghĩa: số 837 đọc là bā sān qī đọc lái từ bié shēngqì (đừng giận).

920 là chỉ yêu em. Tiếng trung đọc là Jiù ài nǐ (就爱你).

Giải nghĩa: số 920 đọc là jiǔ èr líng đọc lái từ Jiù ài nǐ (chỉ yêu em).

Số 9494 là gì?

9494 là đúng vậy, đúng vậy. Tiếng trung đọc là jiù shì jiù shì (就是就是).

Giải nghĩa: Số 9494 đọc là jiǔ sì jiǔ sì đọc lái từ jiù shì jiù shì (đúng vậy, đúng vậy).

88 là tạm biệt. Tiếng trung đọc là bài bài (拜拜).

Giải nghĩa: số 88 đọc là bā bā đọc lái từ bài bài (tạm biệt).

Số 81176 là gì?

81176 là bên nhau. Tiếng trung đọc là Zài yī qǐ le (在一起了).

Giải nghĩa: Số 81176 đọc là bā yīyī qī liù đọc lái từ Zài yī qǐ le (bên nhau).

Số 7456 là gì?

7456 là tức chết đi được. Tiếng trung được nói là qì sǐ wǒ lā (气死我啦).

Giải nghĩa: số 7456 đọc là qī sì wǔ liù đọc lái từ qì sǐ wǒ lā (tức chết đi được).

Các số còn lại

9240 là Yêu nhất là em – Zuì ài shì nǐ (最爱是你)

2014 là Yêu em mãi – ài nǐ yí shì (爱你一世)

9213 là Yêu em cả đời – Zhōng’ài yīshēng (钟爱一生)

8013 là Bên em cả đời – Bàn nǐ yīshēng (伴你一生)

81176 là Bên nhau – Zài yīqǐle (在一起了)

910 là Chính là em – Jiù yī nǐ (就依你)

902535 là Mong em yêu em nhớ em – Qiú nǐ ài wǒ xiǎng wǒ (求你爱我想我)

82475 là Yêu là hạnh phúc – Bèi ài shì xìngfú (被爱是幸福)

8834760 là Tương tư chỉ vì em – Mànmàn xiāngsī zhǐ wèi nǐ (漫漫相思只为你)

9089 là Mong em đừng đi – Qiú nǐ bié zǒu (求你别走)

918 là Cố gắng lên – Jiāyóu ba (加油吧)

940194 là Muốn nói với em 1 việc – Gàosù nǐ yī jiàn shì (告诉你一件事)

85941 là Giúp em nói với anh ý – Bāng wǒ gàosù tā (帮我告诉他)

7456 là Tức chết đi được – qì sǐ wǒ lā (气死我啦)

860 là Đừng níu kéo anh – Bù liú nǐ (不留你)

8074 là Làm em tức điên – Bǎ nǐ qì sǐ (把你气死)

8006 là Không quan tâm đến em – Bù lǐ nǐle (不理你了)

93110 là Hình như gặp em – Hǎo xiàng jiàn jiàn nǐ (好像见见你)

865 là Đừng làm phiền anh – Bié rě wǒ (别惹我)

825 là Đừng yêu anh – Bié ài wǒ (别爱我)

987 là Xin lỗi – Duìbùqǐ (对不起)

95 là Cứu anh – Jiù wǒ (救我)

898 là Chia tay đi – Fēnshǒu ba (分手吧)

Như vậy là kết thúc phần ý nghĩa con số trong tiếng trung. Tiếp theo, bạn có thể tra một vài số không có ở đây.