Mã Biển Số Xe Các Tỉnh / 2023 / Top 18 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 11/2022 # Top View | Daitayduong.edu.vn

Mã Biển Số Xe Các Tỉnh Thành Việt Nam / 2023

Biển số xe các tỉnh thành phía Bắc:

– Biển xe các tỉnh thuộc Hà Nội và lân cận Hà Nội bao gồm:

tỉnh Thái Nguyên: 20 tỉnh Phú Thọ: 19 tỉnh Bắc Giang: 98 tỉnh Hòa Bình: 28 tỉnh Bắc Ninh: 99 tỉnh Hà Nam: 90 Hà Nội: 29, 30, 31, 32, 33, 40 tỉnh Hải Dương: 34 tỉnh Hưng Yên: 89 tỉnh Vĩnh Phúc: 88

– Biển số xe các tỉnh vùng duyên hải Bắc Bộ:

tỉnh Quảng Ninh: 14 tỉnh Hải Phòng: 15, 16 tỉnh Nam Định: 18 tỉnh Ninh Bình: 35 tỉnh Thái Bình: 17

– Biển số xe các tỉnh miền núi phía Bắc:

tỉnh Hà Giang: 23 tỉnh Cao Bằng: 11 tỉnh Lào Cai: 24 tỉnh Bắc Cạn: 97 tỉnh Lạng Sơn: 12 tỉnh Tuyên Quang: 22 tỉnh Yên Bái: 21 tỉnh Điện Biên: 27 tỉnh Lai Châu: 25 tỉnh Sơn La: 26

Biển số xe các tỉnh thành miền Trung:

– Biển số các tỉnh Bắc Trung Bộ:

tỉnh Thanh Hóa: 36 tỉnh Nghệ An: 37 tỉnh Hà Tĩnh: 38 tỉnh Quảng Bình: 73 tỉnh Quảng Trị: 74 tỉnh Thừa Thiên Huế: 75

– Biển số các tỉnh Nam Trung Bộ:

thành phố Đà Nẵng: 43 tỉnh Quảng Nam: 92 tỉnh Quảng Ngãi: 76 tỉnh Bình Định: 77 tỉnh Phú Yên: 78 tỉnh Khánh Hòa: 79 tỉnh Ninh Thuận: 85 tỉnh Bình Thuận: 86 tỉnh Tây Nguyên:

tỉnh Kon Tum: 82 tỉnh Gia Lai: 81 tỉnh Đắc Lắc: 47 tỉnh Đắc Nông: 48 tỉnh Lâm Đồng: 49

Biển số xe của các tỉnh miền Nam

– Mã biển số xe các tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ:

thành phố Hồ Chí Minh: 41, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59.

thành phố Cần Thơ: 65 tỉnh Long An: 62 tỉnh Đồng Tháp: 66 tỉnh Tiền Giang: 63 tỉnh An Giang: 67 tỉnh Bến Tre: 71 tỉnh Vĩnh Long: 64 tỉnh Hậu Giang: 95 tỉnh Kiên Giang: 68 tỉnh Sóc Trăng: 83 tỉnh Bạc Liêu: 94 tỉnh Cà Mau: 69

Ngày cập nhật 2015/11/10 Tác giả: Quốc Anh

Mã Số Vùng Biển Số Xe Của Các Tỉnh Thành Trên Cả Nước / 2023

Tương tự như số điện thoại cố định – đều có mã vùng thì biển số xe cũng vậy. Biển số xe mỗi tỉnh đêu có 1 mã khác nhau. Hay nói cách khác thì xe đăng kí ở mỗi tỉnh thành thì đều có mã vùng khác nhau. Dưới đây là tổng hợp các mã biển số xe của các tỉnh thành phố trực thuộc trung ương trong nước.

Mã số là phần đầu của biển số ví dụ như một biển số xe ghi: 29-H4 6868… thì mã vùng chính là 29. Mã số này cho biết chiếc xe đó đăng kí tại tỉnh thành nào. Dưới đây là danh sách mã vùng biển số phân theo tỉnh:

– Mã số 80 là biển số dùng cho các xe do Cục Cảnh sát Giao thông đường bộ – Bộ Công An quản lý. Dùng cho các cơ quan của Chính phủ gồm: Những xe mang biển 80 gồm có: Các Ban của Trung ương Đảng; Văn phòng Chủ tịch nước; Văn phòng Quốc hội;Văn phòng Chính phủ; Bộ Công an; Xe phục vụ các đồng chí uỷ viên Trung ương Đảng công tác tại Hà Nội và các thành viên Chính phủ;Bộ ngoại giao;Viện kiểm soát nhân dân tối cao; Toà án nhân dân tối cao;Đài truyền hình Việt Nam; Đài tiếng nói Việt Nam; Thông tấn xã Việt Nam; Báo nhân dân; Thanh tra Nhà nước; Học viện Chính trị quốc gia;Ban quản lý Lăng, Bảo tàng, khu Di tích lịch sử Hồ Chí Minh;Trung tâm lưu trữ quốc gia; Uỷ ban Dân số kế hoạch hoá gia đình; Tổng công ty Dầu khí Việt Nam; Các đại sứ quán, tổ chức quốc tế và nhân viên; Người nước ngoài; Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước; Cục Hàng không dân dụng Việt Nam.

Biển Số Xe Các Tỉnh / 2023

Biển số xe là gì?

Biển số xe Việt Nam là thiết bị được làm bằng hợp kim nhôm sắt, có dạng hình chữ nhật hoặc hình vuông.

Biển số xe các tỉnh tại Việt Nam sẽ do Bộ công an ban hành để điền và phân biệt biển số xe các tỉnh thành của Việt Nam.

Trên mỗi biển số xe các tỉnh có in những con số và chữ đã được quy định sẵn, có hình Quốc huy dập nổi của nước Việt Nam.

Biển số xe được quy định là biển số nền màu trắng, chữ và số màu đen với 2 số đầu theo thứ tự các tỉnh, 4 hoặc 5 số cuối là số thứ tự cấp ngẫu nhiên.

Trong đó, một biển số xe sẽ được điền đầy đủ thông tin đã được quy định để biết được rằng biển số xe này của tỉnh nào, vùng và địa phương quản lý chiếc xe đó. Ngoài ra, việc cấp biển số xe các tỉnh còn phục vụ cho việc kiểm soát mua xe, đăng kí xe và sử dụng chiếc xe đó thế nào của các doanh nghiệp, tập thể và cá nhân. Các con số và chữ số này khi tra trên hệ thống của Bộ Công an sẽ biết được danh tính của người chủ và đơn vị mua xe, thời gian mua xe…

Các quy định về con số và chữ số viết tắt trên biển số xe các tỉnh thành này đều được quy định tại Thông tư số 01/2007/TT-BCA-C11 do Bộ Công an ban hành. Thông tư này quy định về việc tổ chức đăng ký, cấp biển số, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.

Biển số xe các tỉnh và thành phố trên cả nước

Dưới đây là thông tin biển số của 64 tỉnh thành và thành phố trực thuộc trung ương trên cả nước:

Biển số xe của cơ quan Nhà nước Việt Nam

Biển số xe của các cơ quan Nhà nước Việt Nam

Khi lưu thông trên đường, đôi khi ta có thể nhận thấy biển số xe của các cơ quan nhà nước bằng biển số nền màu xanh, chữ và số màu trắng, series biển số sử dụng một trong 5 chữ cái sau đây: A, B, C, D, E.

Các xe được gắn biển xanh của cơ quan nhà nước bao gồm xe không làm kinh doanh của cơ quan hành chính Nhà nước; cơ quan quyền lực Nhà nước; cơ quan xét xử, kiểm sát; lực lượng Công an nhân dân; các cơ quan của Đảng; tổ chức chính trị – xã hội.

Biển số xe 80: do Cục Cảnh sát Giao thông đường bộ, đường sắt (C67) thuộc Bộ Công an, cấp cho các cơ quan sau:

Biển số xe trong Quân đội

Nếu như biển số xe của các cơ quan nhà nước đặc trưng với nền biển số màu xanh, chữ trắng thì các loại xe quân sự ở Việt Nam luôn có những dấu hiệu riêng và tấm biển số màu đỏ đặc trưng. Về cơ bản, các xe mang biển kiểm soát màu đỏ: Ký hiệu chữ gồm 2 chữ cái đi liền nhau, đằng sau là dãy số. Riêng xe của các doanh nghiệp quân đội mang biển số 80 màu trắng. Bên cạnh đó, với biển số quân đội, 2 chữ cái đầu tiên là viết tắt của đơn vị cụ thể quản lý chiếc xe.

Cụ thể việc kí hiệu trên biển số xe quân đội thể hiện rõ như sau

A: Chữ cái đầu tiên là A biểu thị chiếc xe đó thuộc cấp Quân đoàn.

AA: Quân đoàn 1 – Binh đoàn Quyết Thắng

AB: Quân đoàn 2 – Binh đoàn Hương Giang

AC: Quân đoàn 3 – Binh đoàn Tây Nguyên

AD: Quân Đoàn 4 – Binh đoàn Cửu Long

AV: Binh đoàn 11 – Tổng Công Ty Xây Dựng Thành An

AT: Binh đoàn 12 – Tổng công ty Trường Sơn

AN: Binh đoàn 15

AP: Lữ đoàn M44

B: Bộ Tư lệnh, Binh chủng

H: Học viện

K: Quân khu

P: Cơ quan đặc biệt

Q: Quân chủng

QA: Quân chủng Phòng không không quân (Trước là QK, QP: Quân chủng phòng không và Quân chủng không quân)

QB: Bộ tư lệnh Bộ đội biên phòng

QH: Quân chủng Hải quân

T: Tổng cục

Một số biển số xe đặc biệt tại Việt Nam

1. Biển số xe ngoại giao

Biển số xe của tổ chức quốc tế và nhân viên nước ngoài có thân phận ngoại giao, làm việc cho các tổ chức đó: biển số nền màu trắng, chữ và số màu đen, có series ký hiệu QT hay NG màu đỏ. Riêng biển số xe của người đứng đầu cơ quan đại diện các tổ chức của LHQ, có thêm gạch màu đỏ đè ngang lên giữa các chữ số chỉ quốc tịch và thứ tự đăng ký.

NG = Ngoại Giao = xe bất khả xâm phạm (không được xâm phậm hoặc nếu có phải có sự đồng ý của các cán bộ cao cấp nhất Việt Nam và được sự đồng ý của Đại Sứ Quán nước đó.

Biển số xe của tổ chức quốc tế và nhân viên nước ngoài có thân phận ngoại giao, làm việc cho các tổ chức đó: biển số nền màu trắng, chữ và số màu đen, có series ký hiệu QT hay NG màu đỏ.

2. Biển số xe của tổ chức; văn phòng đại diện; cá nhân người nước ngoài (kể cả lưu học sinh)

Nhận biết bên ngoài: biển số nền màu trắng, chữ và số màu đen, có ký hiệu “NN”.

Biển xe có mã số đầu theo địa phương (tỉnh, thành) đăng ký và 2 ký tự NN (nước ngoài) cùng dãy số, do Cục Cảnh sát Giao thông đường bộ, đường sắt (C67) thuộc Bộ Công an, cấp cho các cá nhân, tổ chức có yếu tố nước ngoài, trên cơ sở sự đề xuất của Đại sứ quán nước đó và sự đồng ý của Bộ Ngoại giao.

Quy định kí hiệu trên biển số xe nước ngoài như sau:

NN = nước ngoài: gồm có số có 2 chữ số: địa điểm (tỉnh) đăng ký

Số có 3 chữ số: mã nước (quốc tịch người đăng ký)

3 số khác ở bên dưới: số thứ tự đăng ký

Lưu trữ:

Biển số xe 13: Là biển số xe của tỉnh Hà Bắc cũ, nay được tách thành tỉnh Bắc Ninh và tỉnh Bắc Gianh. Vì vậy, biển số xe 13 được lưu kho dự trữ trong tương lai.

Biển số xe 42, 44, 45, 46, 87, 91, 96: Hiện tại chưa được cấp cho tỉnh hoặc thành phố nào. Đây là 7 trong số 8 đầu biển số xe cùng với biển số 13, thuộc kho dự trữ. Được lưu kho và sử dụng trong tương lai.

Bài thơ về biển số xe các tỉnh thành Việt Nam

Đôi khi bạn không nhớ biển số xe của các tỉnh. Thì bài thơ này sẽ giúp bạn rất nhiều đó. Cùng đọc qua để có gặp biển số xe thì lấy ra để dùng nhé.

Tìm hiểu thêm: biển số xe tiếng anh là gì?

Tiếng anh gọi là: Number Plate

Tiếng Mỹ gọi là: License Plate

Một số Mã biển số xe các quốc gia trên thế giới

Vâng. Đến đây thì chắc hẳn bạn đọc đã tìm hiểu được biển số xe mà mình đang cần tìm thuộc tình nào rồi phải không nào. Hy vọng, qua bài viết này của Điện lạnh Miền Nam, sẽ giúp ích nhiều cho bạn đọc.

Cảm ơn bạn đọc đã quan tâm và theo dõi.

Biển Số Xe Các Tỉnh Thành / 2023

Biển số xe các tỉnh thành – Biển số xe cả nước – Biển số xe việt nam

Biển số xe các tỉnh thành

Từ khóa tìm kiếm về biển số xe trên google

69 là biển số xe của tỉnh nào ?

94 là biển số xe của tỉnh nào ?

83 là biển số xe của tỉnh nào ?

68 là biển số xe của tỉnh nào ?

95 là biển số xe của tỉnh nào ?

64 là biển số xe của tỉnh nào ?

71 là biển số xe của tỉnh nào ?

67 là biển số xe của tỉnh nào ?

63 là biển số xe của tỉnh nào ?

66 là biển số xe của tỉnh nào ?

62 là biển số xe của tỉnh nào ?

65 là biển số xe của tỉnh nào ?

72 là biển số xe của tỉnh nào ?

70 là biển số xe của tỉnh nào ?

60 là biển số xe của tỉnh nào ?

61 là biển số xe của tỉnh nào ?

93 là biển số xe của tỉnh nào ?

29,30,31,32,33,40 là biển số xe của tỉnh nào ?

20 là biển số xe của tỉnh nào ? 19 là biển số xe của tỉnh nào ? 98 là biển số xe của tỉnh nào ? 28 là biển số xe của tỉnh nào ? 99 là biển số xe của tỉnh nào ? 90 là biển số xe của tỉnh nào ? 34 là biển số xe của tỉnh nào ? 89 là biển số xe của tỉnh nào ? 88 là biển số xe của tỉnh nào ? 14 là biển số xe của tỉnh nào ?

15,16 là biển số xe của tỉnh nào ?

18 là biển số xe của tỉnh nào ? 35 là biển số xe của tỉnh nào ? 17 là biển số xe của tỉnh nào ? 23 là biển số xe của tỉnh nào ? 11 là biển số xe của tỉnh nào ? 24 là biển số xe của tỉnh nào ? 97 là biển số xe của tỉnh nào ? 12 là biển số xe của tỉnh nào ? 22 là biển số xe của tỉnh nào ?

21 là biển số xe của tỉnh nào ?

27 là biển số xe của tỉnh nào ? 25 là biển số xe của tỉnh nào ? 36 là biển số xe của tỉnh nào ? 37 là biển số xe của tỉnh nào ? 38 là biển số xe của tỉnh nào ? 73 là biển số xe của tỉnh nào ? 74 là biển số xe của tỉnh nào ? 75 là biển số xe của tỉnh nào ? 43 là biển số xe của tỉnh nào ? 92 là biển số xe của tỉnh nào ?

76 là biển số xe của tỉnh nào ?

77 là biển số xe của tỉnh nào ? 78 là biển số xe của tỉnh nào ? 79 là biển số xe của tỉnh nào ? 85 là biển số xe của tỉnh nào ? 86 là biển số xe của tỉnh nào ? 82 là biển số xe của tỉnh nào ? 81 là biển số xe của tỉnh nào ? 47 là biển số xe của tỉnh nào ? 48 là biển số xe của tỉnh nào ? 49 là biển số xe của tỉnh nào ?