Biển Số Xe Dịch Sang Tiếng Anh / Top 8 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 1/2023 # Top View | Daitayduong.edu.vn

Biển Số Trong Tiếng Tiếng Anh

Không nhìn thấy biển số thì làm sao chứng minh được đây?

There’s no view of the license plate, how are we gonna prove this?

OpenSubtitles2018.v3

Tay tài xế ra ngoài tháo biển số, và hắn vừa chạy mất!

The driver’s outside removing the license plates, and he just took off!

OpenSubtitles2018.v3

Khi tôi nhìn biển số xe bạn, tôi không biết bạn là ai.

If I look at your license plate number, I don’t really know who you are.

ted2019

Tôi đã gửi biển số xe của Hans tới tất cả các trạm kiểm soát.

I’ll telexed Hans’licence plate to all the checkpoint.

OpenSubtitles2018.v3

Bên ngoài có một chiếc xe màu đen biển số BIU 103

There’s a black car outside, registration number BIU 103.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi thấy các anh không có thẻ Sticker người tàn tật trên biển số xe.

I can’t help but notice that you don’t have an authorized handicap sticker on your DMV-issued license plate.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng tôi kiểm tra biển số xe trên chiếc Cutlass.

We ran the plates on the Cutlass.

OpenSubtitles2018.v3

Bob, tôi đã kiểm tra cái biển số xe ông đưa tôi rồi.

Bob, I checked out that license plate you gave me.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng tôi đã ghi biển số xe của họ.

We had taken note of their license-plate number.

jw2019

Trong lúc chúng tôi bên trong, kẻ nào đó đã ăn cắp cái biển số.

While we were inside, somebody stole our plates. Is that right?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi không thể tra biển số xe được.

I can’t run a plate.

OpenSubtitles2018.v3

tôi đã ghi lại biển số xe.

I jotted down the license plate of the truck.

OpenSubtitles2018.v3

Chị có để ý nó có biển số Georgia không?

Did you notice if it had Georgia plates?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đổi biển số xe tại trung tâm thương mại.

I switched license plates at a fucking mall.

OpenSubtitles2018.v3

Xem thử nếu anh có thể kiểm tra nhanh biển số xe.

See if you can put a rush on those plates.

OpenSubtitles2018.v3

Biển số, phóng to biển số lên.

The plates, zoom in on the plates.

OpenSubtitles2018.v3

Vâng, tôi muốn anh có thể kiểm tra giúp tôi một biển số… cho cô…

I was hoping you could run a for you…

OpenSubtitles2018.v3

Tôi có thể nhìn thấy một biển số xe và nó in vào đầu tôi.

I’d see a plate and it was printed in my head.

OpenSubtitles2018.v3

Xe các anh không có biển số.

You don’t have any plates on your vehicle.

OpenSubtitles2018.v3

Đã báo miêu tả về chiếc xe và cả biển số xe, nhưng tôi không quá kì vọng.

Called in a description of the car and a partial plate, but I’m not too hopeful.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng tôi nghĩ ông ấy sẽ mua 1 tấm bảo vệ biển số xe.

But I was convinced I was going to get him to buy a license plate protector.

QED

Cô có nhớ biển số không?

Did you happen to get a license plate?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi có biển số xe.

I got the plate number.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng tôi rất muốn xem biển số xe.

We’d love to see the plate number.

OpenSubtitles2018.v3

… vừa được trông thấy với biển số xe…

were ex last seen in a vehicle with license plate…

OpenSubtitles2018.v3

Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì

Biển số xe tiếng Anh là gì – Biển số xe trong tiếng Anh là gì

Biển số xe bao gồm một dãy chữ và số, trong đó có mã của tỉnh thành phố. Quận huyện và số xe được công an cấp để có thể di chuyển trong cả nước. Xe nào không có biển số sẽ bị xử phạt hành chính.

+ Biển số nền trắng có chữ và số màu đen

Là biển số thường được dùng cho đa số cá nhân và doanh nghiệp.

+ Biển số màu xanh dương có chữ và số màu trắng

Là biển số được cấp cho cơ quan hành chính; trực thuộc chính phủ.

+ Biển số màu đỏ có chữ và số màu trắng

Là biển số được cấp cho quân đội.

+ Biển số nền vàng có chữ và số màu đỏ

Là biển số của xe kinh tế khu thương mại đặc biệt; khu kinh tế cửa khẩu quốc tế.

Vậy tùy vào các loại chức năng mà xe có thì mỗi xe sẽ được cấp những biển số có màu sắc tương ứng. Biển số xe được cấp khi mới mua xe hoặc chuyển nhượng xe mới. Có nhiều người muốn có số xe đẹp thì người làm biển số vẫn sẽ cung cấp được cho người tiêu dùng.

Ví dụ về một biển số xe

59 là tỉnh thành phố HCM

70 là biển số của Tây Ninh

61 là biển số xe của Bình Dương

93 là biển số xe của Bình Phước..

Z1 là số seri biển số đăng kí

010.04 là số thứ tự đăng kí.

Một số số của các tỉnh thành

Cao Bằng : 11 Cần Thơ : 65

Lạng Sơn : 12 Đồng Tháp : 66

Quảng Ninh : 14 An Giang : 67

Hải Phòng 15-16 Kiên Giang: 68

Nhìn vào số của biển số xe mà chúng ta có thể biết được người đang lái xe đến từ đâu.

Number plate /ˈnʌm.bər pleɪt/ – danh từ

License plate /ˈlaɪ.səns pleɪt/ – danh từ

Driver license : bằng lái

Driver : người lái xe

Tube: tàu điện ngầm ở London

Underground: tàu điện ngầm

Subway: tàu điện ngầm

High-speed train: tàu cao tốc

Railway train: tàu hỏa

Coach: xe khách

+ Your car should have License plate.

Xe của bạn nên có biến số xe.

+ Your Number plate is so beautiful.

Biển số xe của bạn thật đẹp.

Biển Báo Giao Thông Trong Tiếng Tiếng Anh

Glosbe sử dụng cookie để đảm bảo bạn có được trải nghiệm tốt nhất

Ok, Vâng, hãy cứ nói rằng bạn chỉ muốn bay cách mặt đất một vài mét nơi bạn vẫn có thể nhìn thấy các biển báo giao thông và hít thở không khí một cách dễ dàng.

Okay, well, let’s say you want to fly just a few meters above the ground where you can still see the road signs and breath oxygen with ease.

200 từ quan trọng nhất sẽ giúp các bạn hiểu được 40% chữ viết cơ bản – đủ để các bạn có thể đọc được biển báo giao thông, thực đơn nhà hàng, và hiểu được những ý cơ bản trên những trang web hay trong sách báo.

The top 200 will allow you to comprehend 40 percent of basic literature — enough to read road signs, restaurant menus, to understand the basic idea of the web pages or the newspapers.

Công việc của một chuyên viên giao thông không chỉ là về biển báo dừng và tín hiệu giao thông.

An toàn và Quy định: các biển báo đưa ra hướng dẫn cảnh báo hoặc an toàn, như biển cảnh báo, biển báo giao thông, biển báo lối thoát, biển báo cho biết phải làm gì trong trường hợp khẩn cấp hoặc thiên tai hoặc các biển báo truyền đạt các quy tắc và quy định.

Công ước về Báo hiệu và Tín hiệu Đường bộ, thường được gọi là Công ước Viên về Báo hiệu và Tín hiệu Giao thông Đường bộ, là một hiệp ước đa phương được thiết kế để tăng cường an toàn giao thông đường bộ và hỗ trợ giao thông đường bộ quốc tế bằng cách tiêu chuẩn hóa hệ thống ký hiệu cho giao thông đường bộ ( biển báo, đèn giao thông và đường bộ đánh dấu) trong sử dụng quốc tế.

Bên cạnh những biển báo màu xanh trong thành phố, ở các nơi khác, chẳng hạn như cao tốc và đường giao thông bên ngoài các thành phố, sử dụng các biển hiệu vòng tròn màu đỏ với các con số bên trong được biết đến rộng rãi hơn để thông báo giới hạn tốc độ.

HANOI , Aug. 13 ( Xinhua ) — China and Vietnam started here their talks on the South China Sea issue , both sides agreed to find a basic and lasting solution to the sea dispute , according to a press release of the Chinese Foreign Ministry on Thursday .

Một hệ thống bưu chính và điện báo rộng khắp và một mạng lưới giao thông đường sông với các tàu chính phủ kết nối bờ biển với nội địa.

An extensive postal and telegraph system and a river navigation network with government ships connected the coast to the interior.

Người buôn ở biển quá cảnh không cần thị thực áp dụng với tất cả các loại hộ chiếu và phương tiện giao thông nếu chính phủ được thông báo bởi công ty vận chuyển.

Merchant seamen in transit do not require a visa regardless of nationality or type of transport if the government is informed by the shipping company.

Các biển báo nhô ra lớn trở thành mối nguy hiểm và phiền toái trong những con đường hẹp khi đường phố thành phố trở nên tắc nghẽn hơn với giao thông xe cộ.

Bộ ngoại giao Phi-líp-pin đã nói trong tài liệu chính sách rằng hiệp ước yêu cầu Washington phải giúp bảo vệ lực lượng Phi-líp-pin nếu họ bị tấn công ở Trường Sa , trích dẫn trong thông báo ngoại giao của Hoa Kỳ đã định rõ vùng Pacific theo hiệp ước bao gồm cả Biển Đông .

Sau khi ký Hiệp ước Molotov-Ribbentrop với Đức Quốc xã, Bộ trưởng Ngoại giao Liên Xô Vyacheslav Molotov đã thông báo cho các đồng nghiệp Đức về mong muốn của mình để kiểm soát chặt chẽ các eo biển và thiết lập một căn cứ quân sự ở gần họ.

Ngày 30 tháng 1 năm 1914, một hiệp ước được hội nghị thông qua dẫn tới sự hình thành quỹ quốc tế về Tuần tra Núi băng Quốc tế, một cơ quan của Lực lượng Bảo vệ Bờ biển Hoa Kỳ tới ngày nay vẫn đảm nhiệm việc quan sát và thông báo vị trí các núi băng ở Bắc Đại Tây Dương có thể là một mối đe dọa đối với giao thông xuyên Đại Tây Dương.

On 30 January 1914, a treaty was signed by the conference that resulted in the formation and international funding of the International Ice Patrol, an agency of the United States Coast Guard that to the present day monitors and reports on the location of North Atlantic Ocean icebergs that could pose a threat to transatlantic sea traffic.

Giấy Phép Lái Xe Trong Tiếng Tiếng Anh

Anh này, sao anh lớn như thế rồi mà vẫn chưa có giấy phép lái xe?

You wouldn’t understand.

QED

Tôi mở ra và đọc tên trên giấy phép lái xe ở bên trong .

I opened it and read the name on the driver ‘s license inside .

EVBNews

Cô ấy cũng đã mất cô ấy giấy phép lái xe cho 1 năm.

She also lost her driving licence for 1 year.

WikiMatrix

Ôi, bằng lái xe, giấy phép lái xe hợp lệ một cách hoàn hảo.

Oh, a driver’s license, a perfectly valid driver’s license.

ted2019

Thậm chí cô ta còn không có giấy phép lái xe.

But she does not have a licence.

OpenSubtitles2018.v3

Đợi cho tới khi chúng ta có giấy phép lái xe sao?

Wait until we get our licenses?

OpenSubtitles2018.v3

Cô ấy còn quên giấy phép lái xe.

She forgot her license.

OpenSubtitles2018.v3

Chị thậm chí còn không có giấy phép lái xe.

You don’t even have your license!

OpenSubtitles2018.v3

Điều 41 của Công ước mô tả những quy định cho giấy phép lái xe.

Article 41 of the convention describes requirements for driving licences.

WikiMatrix

Dạng như giấy phép lái xe tạm thời.

Like a learner’s permit.

OpenSubtitles2018.v3

Nhìn giấy phép lái xe của cháu này.

Look at my driver’s license.

OpenSubtitles2018.v3

Chú có giấy phép lái xe không?

Do you have a license?

OpenSubtitles2018.v3

Chúng ta cấp giấy phép lái xe..

We do license people to drive.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đã làm giấy phép lái xe cho cô ta

I made the driver’ s license for her

opensubtitles2

Công ước về Giao thông đường bộ năm 1926 là loại Công ước Giấy phép lái xe quốc tế cũ.

The 1926 Convention on Motor Traffic is the older IDP Convention.

WikiMatrix

Công ước 1949 có mô tả về Giấy phép lái xe và Giấy phép lái xe quốc tế trong Phụ lục 9 và 10.

The 1949 Convention’s description of a driving permit and international driving permit are located in Annexes 9 and 10.

WikiMatrix

Hiện nay, chính phủ Gujarat đã phát hành 5 triệu giấy phép lái xe dùng thẻ thông minh đến công dân của họ.

As of 2005, it has issued 5 million smart card driving licenses to its people.

WikiMatrix

Để được xem là hợp lệ, giấy phép lái xe quốc tế phải được dùng kèm với một giấy phép lái xe hợp lệ.

To be valid, the IDP must be accompanied by a valid driving licence issued in the applicant’s country of residence.

WikiMatrix

Sau đó là cả mối nguy hiểm khi để những đứa trẻ thiếu ngủ chỉ mới lấy giấy phép lái xe, ngồi sau tay lái.

Then there’s the risk of putting a sleep-deprived teen, with a newly minted driver’s license, behind the wheel.

ted2019

Khi một người vi phạm Luật giao thông, cảnh sát giao thông có thể yêu cầu xuất trình giấy phép lái xe để kiểm tra.

If a new driver violates a traffic law, one may be required to retake the written and driving test.

WikiMatrix

Công nghệ tương tự đang được sử dụng ở Hoa Kỳ để ngăn chặn những người lấy thẻ căn cước giả và giấy phép lái xe.

Similar technologies are being used in the United States to prevent people from obtaining fake identification cards and driver’s licenses.

WikiMatrix

Trước ngày 29 tháng 3 năm 2011, Phụ lục 6 và Phụ lục 7 có định nghĩa các dạng giấy phép lái xe không giống với định nghĩa sau ngày đó.

Prior to 29 March 2011, annex 6 and annex 7 defined forms of driver’s licences that are different from those defined after that date.

WikiMatrix

Các giấy phép lái xe cấp trước ngày 29 tháng 3 năm 2011 phù hợp với định nghĩa cũ của Phụ lục vẫn có hiệu lực cho đến ngày hết hạn (Điều 43).

Driving licences issued before 29 March 2011 that match older edition of the annexes are valid until their expiration dates (article 43).

WikiMatrix

Bản sao giấy tờ tùy thân có ảnh do chính phủ cấp của bạn: Hộ chiếu Ấn Độ hiện tại, thẻ PAN, thẻ cử tri hoặc giấy phép lái xe.

A copy of your government-issued photo ID: A current Indian passport, PAN card, Voter ID or driving licence.

support.google