Bảng Chỉ Dẫn Trong Tiếng Tiếng Anh

Và phía trên tờ giấy, chúng tôi có một vài bảng chỉ dẫn cách gấp origami.

At the top of the sheet, we had little diagrams of how you fold origami.

ted2024

Tớ khó mà thấy mấy cái bảng chỉ dẫn.

I can hardly see the signs.

OpenSubtitles2024.v3

Magicbox,một nhà sản xuất các bảng chỉ dẫn và máy màn hình phát sóng, sử dụng BeOS để tăng sức mạnh dòng sản phẩm Aavelin của họ. ^ “BeOS”.

Magicbox, a manufacturer of signage and broadcast display machines, uses BeOS to power their Aavelin product line.

WikiMatrix

Các dạng khan natri stannat, Na2SnO3, được công nhận như là một hợp chất riêng biệt với riêng của số CAS Registry là 12058-66-1, và một bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất riêng.

The anhydrous form of sodium stannate, Na2SnO3, is recognised as a distinct compound with its own CAS Registry Number, 12058-66-1 , and a distinct materials safety data sheet.

WikiMatrix

Hai tấm bảng chỉ dẫn thiết yếu hàng tuần đánh dấu cuộc hành trình của chúng ta để đến Cha Thiên Thượng là giao ước vĩnh viễn của giáo lễ Tiệc Thánh và việc chúng ta tuân thủ ngày Sa Bát.

Two essential weekly signposts that mark our journey back to our Father in Heaven are the perpetual covenant of the ordinance of the sacrament and our Sabbath day observance.

LDS

Có thể dặn trước người nào có phận sự tra cứu tài liệu nằm ở đâu trong cuốn “Bảng chỉ dẫn” (Index) hoặc các bộ sách “Thông hiểu Kinh-thánh” (Insight), tùy theo tuổi tác và khả năng của con cái.

Assignments can be given to locate material in the Index or the Insight volumes, according to the children’s ages and abilities.

jw2024

Nếu, trong việc tưởng nhớ tới Ngài, chúng ta hướng tâm hồn mình đến Đấng Cứu Rỗi qua hai bảng chỉ dẫn quan trọng này, thì những nỗ lực của chúng ta một lần nữa được xứng đáng với các phước lành đã được hứa của Ngài.

If, in remembering Him each Sabbath, we turn our hearts to the Savior through these two important signposts, our efforts are again more than matched by the Lord by His promised blessings.

LDS

Khi đánh giá các đối thủ cạnh tranh lớn của Android, Duarte cảm thấy rằng giao diện của iOS quá thiên về thiết kế mô phỏng và hào nhoáng, trong khi ngôn ngữ thiết kế Metro của Windows Phone lại trông quá như là “bảng chỉ dẫn nhà vệ sinh công cộng ở sân bay”, và cả hai hệ điều hành đều áp đặt quá nhiều “mà không chừa chỗ cho nội dung thể hiện bản thân”.”

Judging Android’s major competitors, Duarte felt that the interface of iOS was too skeuomorphic and kitschy, Windows Phone’s Metro design language looked too much like “airport lavatory signage“, and that both operating systems tried too hard to enforce conformity, ” leaving any room for the content to express itself.”

WikiMatrix

Sau đó, khi thấy bảng hiệu và điểm mốc giống như lời chỉ dẫn, bạn càng tin chắc mình sắp đến nơi.

Then, as you see signs and landmarks that match what the directions say, you gain confidence that you are nearing your destination.

jw2024

Thường thường là điều hữu ích để viết những chỉ dẫn này lên trên bảng hoặc in ra trên một tờ giấy để phân phát, và cho phép các học viên tham khảo lại những chỉ dẫn này trong lúc sinh hoạt.

It is often helpful to have these instructions written on the board or printed on a handout, allowing the students to refer back to them during the activity.

LDS

Nhưng lờ đi bảng “Cấm vào”—tấm bảng quy định về hành vi đạo đức—sẽ chỉ dẫn đến tai hại.

But ignoring “Do Not Enter” signs that should regulate moral conduct can lead only to disaster.

jw2024

Nhờ thành tích đối đầu tốt hơn, Madrid đã dẫn đầu bảng xếp hạng khi La Liga chỉ còn 4 vòng đấu nữa.

By virtue of their superior head to head record, Madrid sat at the top of La Liga with both teams having four league games left.

WikiMatrix

Thường xuyên hơn, những chỉ dẫn đó bảo phải lưu ý đến các tấm bảng hiệu và tên đường phố.

More often, the instructions gave signs and street names.

LDS

Như đã hy vọng, khi đến đó, chúng tôi tìm thấy một tấm bảng chỉ đường nhỏ, được ghi trong những chỉ dẫn của chúng tôi, mà chúng tôi đã không nhìn thấy.

Sure enough, when we got there, we found a small road sign, noted in our instructions, that we had failed to see.

LDS

Họ chơi trận sân nhà đầu tiên của mùa giải vào ngày 3 tháng 4, dù cho họ bị dẫn trước 1-0 rồi dẫn lại 2-1 nhưng cuối cùng chỉ kiếm được trận hòa 2-2 với đội đang dẫn đầu bảng Tromsø.

They played their first home game of the season on 3 April, where despite coming from 1–0 down to lead 2–1 they were held to a 2–2 draw by league leaders Tromsø.

WikiMatrix

Trở về Grand Prix Australia năm 1994, cuộc đua cuối cùng của mùa giải 1994, Schumacher dẫn trước Damon Hill chỉ một điểm trên bảng xếp hạng cá nhân.

Going into the 1994 Australian Grand Prix, the final race of the 1994 season, Schumacher led Damon Hill by a single point in the Drivers’ Championship.

WikiMatrix

Về phương diện những vận động viên giàu nhất thế giới , Beckham chỉ đứng thứ 10 , vì tay gôn Tiger Woods dẫn đầu với 538 triệu bảng Anh .

In terms of the world ‘s richest athletes , Mr Beckham was only 10th , as golfer Tiger Woods led with £538m .

EVBNews

Các nhóm từ trước như B’z, Mr. Children, Glay, and L’Arc-en-Ciel vẫn tiếp tục dẫn đầu bảng xếp hạng, mặc dù chỉ B’z và Mr. Children là hai nhóm duy nhất có số lượng bán đạt chỉ tiêu qua các năm.

Established bands as B’z, Mr. Children, Glay, and L’Arc-en-Ciel also continue to top charts, though B’z and Mr. Children are the only bands to maintain a high standards of their sales along the years.

WikiMatrix

Luật pháp của Đức Giê-hô-va giống như các tấm bảng chỉ đường, các dấu hiệu và hàng rào an toàn dọc theo con đường dẫn đến sự sống.

Jehovah’s laws are like signs, markers, and safety barriers along the roadway to life.

jw2024

Khi sử dụng công cụ nghiên cứu hàng đầu của chúng ta là Kinh Thánh để soạn bài giảng, tại sao được lợi ích khi (1) xem xét văn mạch của các câu Kinh Thánh, (2) tra những lời chỉ dẫn tham khảo và (3) sử dụng bảng tra cứu từ ngữ Kinh Thánh?

When we use our foremost research tool, the Bible, to prepare a talk, why is it beneficial to (1) examine the context of verses, (2) check the cross-references, and (3) search with a Bible concordance?

jw2024

Chỉ dẫn tham khảo đầu tiên tới hằng số này được xuất bản vào 1618 trong bảng phụ lục của một công trình về logarit của John Napier.

The first references to the constant were published in 1618 in the table of an appendix of a work on logarithms by John Napier.

WikiMatrix

Tuy nhiên , trong danh sách những vận động viên giàu nhất thế giới , Beckham chỉ đứng ở vị trí thứ 10 , tay gôn Tiger Woods dẫn đầu với 538 triệu bảng Anh .

In terms of the world ‘s richest athletes , Mr Beckham was only 10th , as golfer Tiger Woods led with £538m .

EVBNews

Biển Chỉ Đường Trong Tiếng Tiếng Anh

Glosbe sử dụng cookie để đảm bảo bạn có được trải nghiệm tốt nhất

Nguồn hướng dẫn đáng tin cậy chính là Đấng Tạo Hóa của con người, và biển chỉ đường theo nghĩa bóng được tìm thấy trong cuốn Kinh-thánh.

Nhưng khi tôi ở Milan và nhìn thấy tấm biển chỉ đường này, tự nhiên thấy hạnh phúc vô cùng vì phong trào ” tối giản ” được thể hiện rất rõ bởi họa sĩ graffiti đường phố.

But I was in Milan and saw this street sign, and was very happy to see that apparently this idea of minimalism has even been translated by the graffiti artist.

Trên một số con dấu xa lộ và biển chỉ dẫn đường, từ “business” thường được viết tắc thành “BUS”.

On some route shields and road signs, the word “business” is shortened to just “BUS”.

Morgenthau nhấn mạnh sự quan trọng của “lợi ích quốc gia”, và trong bộ sách Politics Among Nations ông đã viết ” biển chỉ đường chính mà giúp đỡ ngành chủ nghĩa hiện thực chính trị tìm ra con đường đi trong “khu vườn” chính trị quốc tế là khái niệm lợi ích được định nghĩa trong quyền lực.”

Họ cho tôi biết là họ đã đi theo những tấm biển chỉ đúng đường, và bằng cách đi cẩn thận và gắng sức, họ đã đi tới Delicate Arch.

Chúng tôi lái xe xuống lề đường đầy bụi bậm, rồi đậu cạnh một số xe hơi khác, dưới tấm biển lớn chỉ đường đến một khu du lịch và sòng bạc sang trọng.

We pull off the road and into the dust to join a few other cars waiting under a prominent billboard that points the way to a luxury resort and casino complex farther down the road.

Thế nên, hành trình bằng đường biển chỉ tương đối an toàn trong khoảng tháng 5 đến giữa tháng 9, khi thời tiết thường yên ả.

Ông đã hoàn tất chuyến đi vòng quanh Trái Đất bằng đường biển sau khi chỉ huy của chuyến đi, Magellan, bị giết.

Completed the first circumnavigation of the globe in a single expedition after its captain, Magellan, was killed.

Nước này chỉ có 20 kilômét (12 mi) đường bờ biển, quanh thị trấn Neum tại Tổng Hercegovina-Neretva.

The country has only 20 kilometres (12 miles) of coastline, around the town of Neum in the Herzegovina-Neretva Canton.

Khi chúng ta thấy mình lao nhọc trong cơn hoạn nạn, thì điều đó có thể rất khó để nhìn vào các thử thách của chúng ta như là tấm biển chỉ dẫn trên con đường môn đồ riêng của mình.

Với những mối đe dọa như vậy, hãng Cunard quyết tâm giành lại uy thế trong lĩnh vực vận chuyển đường biển, không chỉ cho riêng công ty, mà cho cả nước Anh.

+ 9 Người của tôi sẽ mang chúng từ Li-băng ra biển. Tôi sẽ đóng chúng thành những chiếc bè để theo đường biển đi đến nơi mà ngài chỉ định.

+ 9 My servants will bring them down from Lebʹa·non to the sea, and I will make them into log rafts to go by sea to the place that you designate to me.

Phần phía nam của Tây Ban Nha chỉ cách lục địa châu Phi khoảng 14km đường biển.

To the south, only some nine miles (14 km) of water separates mainland Spain from the African continent.

Nhưng người Athena đã rút khỏi thành phố bằng đường biển, và dưới sự chỉ huy của Themistocles họ đã đánh bại hạm đội Ba Tư tại trận Salamis.

But the Athenians had evacuated the city by sea, and under Themistocles they defeated the Persian fleet at the Battle of Salamis.

Biển Báo Trong Tiếng Tiếng Anh

Biển báo dừng ở góc đã bị gãy trước đó vào đêm ấy.

The stop sign on the corner had been knocked down earlier in the night.

OpenSubtitles2024.v3

Đây là những biển báo hạn chế nhất trong những biển báo đậu xe.

These are the most restrictive of the parking signs.

WikiMatrix

Những biển báo trên đường cho thấy đây không phải là nơi bạn ấy muốn đến.

The street signs and landmarks show that he is not where he should be by now.

jw2024

Clay sơn các bảng thông báo và biển báo.

Clay painted billboards and signs.

WikiMatrix

Mấy ngày trước có một chiếc xe đâm vào biển báo.

A few days ago a car hit the billboard.

OpenSubtitles2024.v3

Đó là biển báo tốc độ giới hạn.

These are the ” your speed limit ” signs.

QED

Tăng cường tuần tra trên không và dưới biển, báo động các chỉ huy cao cấp.

lncrease air and sub patrols, alert senior commanders.

OpenSubtitles2024.v3

Trước đó, hầu hết các biển báo đều bằng tiếng Anh.

Until then, most of the signage was in English.

WikiMatrix

Các biển báo trên đường Người nước ngoài đã bị chính quyền gỡ bỏ.

Signs in Foreigners’ Street were removed by the authorities.

WikiMatrix

The MUTCD’s W1 series of signs is for warning signs relating to curves and turns.

WikiMatrix

Nhiều người đến rồi cưa mất biển báo.

People comin’around sawing’off stop signs.

OpenSubtitles2024.v3

Làm sao cháu biết về chuyện biển báo dừng?

How do you know this about the stop sign?

OpenSubtitles2024.v3

Đó là biển báo tốc độ giới hạn.

These are the “your speed limit” signs.

ted2024

Anh băng qua đường với biển báo Cấm đi.

You crossed the street when it said, “ Don’t walk. “

OpenSubtitles2024.v3

Ở đây, bao người đã thấy biển báo: “Đóng cửa Bãi biển”?

How many people have seen a “beach closed” sign?

ted2024

Tôi không muốn bị chôn vùi ở đây, giữa cái đám biển báo khốn nạn này.

I don’t want to be buried on this side among all the fucking billboards.

OpenSubtitles2024.v3

Công nghệ đi-ốt phát sáng (LED) thường được sử dụng trong các biển báo.

Light-emitting diode (LED) technology is frequently used in signs.

WikiMatrix

Một số trong những biển báo dùng tạm chỉ được sử dụng trong các tình huống tạm thời.

Some of the temporary use signs are only for use in temporary situations.

WikiMatrix

Cho nên tôi quấn cột biển báo báo hiệu dừng lại gần nhà tôi.

So I wrapped the stop sign pole near my house.

ted2024

Chỉ là tình cờ lái xe ngang qua và thấy biển báo.

I just happened to be driving by and saw the sign.

OpenSubtitles2024.v3

Trước bến xe có biển báo điểm dừng xe buýt.

Directly in front of the station there is a bus stop.

WikiMatrix

Xin mọi người chú ý… biển báo ” cài dây an toàn ” và ” không hút thuốc ” đã bật.

Everyone please observe the ” fasten seat belt ” and ” no smoking ” signs are on.

OpenSubtitles2024.v3

Bố chạy qua biển báo dừng và bố đang chạy 100 dặm / h.

You ran a stop sign and you’re going like 100 miles an hour.

OpenSubtitles2024.v3

Nhìn giống biển báo đường.

Looks like a road sign.

OpenSubtitles2024.v3

Không gì có thể bào chữa cho việc lờ đi “biển báo”.

There is no excuse for ignoring it.

jw2024

Biển Số Trong Tiếng Tiếng Anh

Không nhìn thấy biển số thì làm sao chứng minh được đây?

There’s no view of the license plate, how are we gonna prove this?

OpenSubtitles2024.v3

Tay tài xế ra ngoài tháo biển số, và hắn vừa chạy mất!

The driver’s outside removing the license plates, and he just took off!

OpenSubtitles2024.v3

Khi tôi nhìn biển số xe bạn, tôi không biết bạn là ai.

If I look at your license plate number, I don’t really know who you are.

ted2024

Tôi đã gửi biển số xe của Hans tới tất cả các trạm kiểm soát.

I’ll telexed Hans’licence plate to all the checkpoint.

OpenSubtitles2024.v3

Bên ngoài có một chiếc xe màu đen biển số BIU 103

There’s a black car outside, registration number BIU 103.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi thấy các anh không có thẻ Sticker người tàn tật trên biển số xe.

I can’t help but notice that you don’t have an authorized handicap sticker on your DMV-issued license plate.

OpenSubtitles2024.v3

Chúng tôi kiểm tra biển số xe trên chiếc Cutlass.

We ran the plates on the Cutlass.

OpenSubtitles2024.v3

Bob, tôi đã kiểm tra cái biển số xe ông đưa tôi rồi.

Bob, I checked out that license plate you gave me.

OpenSubtitles2024.v3

Chúng tôi đã ghi biển số xe của họ.

We had taken note of their license-plate number.

jw2024

Trong lúc chúng tôi bên trong, kẻ nào đó đã ăn cắp cái biển số.

While we were inside, somebody stole our plates. Is that right?

OpenSubtitles2024.v3

Tôi không thể tra biển số xe được.

I can’t run a plate.

OpenSubtitles2024.v3

tôi đã ghi lại biển số xe.

I jotted down the license plate of the truck.

OpenSubtitles2024.v3

Chị có để ý nó có biển số Georgia không?

Did you notice if it had Georgia plates?

OpenSubtitles2024.v3

Tôi đổi biển số xe tại trung tâm thương mại.

I switched license plates at a fucking mall.

OpenSubtitles2024.v3

Xem thử nếu anh có thể kiểm tra nhanh biển số xe.

See if you can put a rush on those plates.

OpenSubtitles2024.v3

Biển số, phóng to biển số lên.

The plates, zoom in on the plates.

OpenSubtitles2024.v3

Vâng, tôi muốn anh có thể kiểm tra giúp tôi một biển số… cho cô…

I was hoping you could run a for you…

OpenSubtitles2024.v3

Tôi có thể nhìn thấy một biển số xe và nó in vào đầu tôi.

I’d see a plate and it was printed in my head.

OpenSubtitles2024.v3

Xe các anh không có biển số.

You don’t have any plates on your vehicle.

OpenSubtitles2024.v3

Đã báo miêu tả về chiếc xe và cả biển số xe, nhưng tôi không quá kì vọng.

Called in a description of the car and a partial plate, but I’m not too hopeful.

OpenSubtitles2024.v3

Nhưng tôi nghĩ ông ấy sẽ mua 1 tấm bảo vệ biển số xe.

But I was convinced I was going to get him to buy a license plate protector.

QED

Cô có nhớ biển số không?

Did you happen to get a license plate?

OpenSubtitles2024.v3

Tôi có biển số xe.

I got the plate number.

OpenSubtitles2024.v3

Chúng tôi rất muốn xem biển số xe.

We’d love to see the plate number.

OpenSubtitles2024.v3

… vừa được trông thấy với biển số xe…

were ex last seen in a vehicle with license plate…

OpenSubtitles2024.v3

Ý Nghĩa Các Biển Chỉ Dẫn Bằng Tiếng Anh Tại Sân Bay

Cùng Etrip4u tìm hiểu ý nghĩa các biển chỉ dẫn tại sân bay

Biển báo tại khu vực ở sân bay

Departures: Khu đi, biển báo chỉ khu vực mà hành khách làm thủ tục để đi máy bay đến nơi khác.

Arrivals: Khu đến, biển báo chỉ khu vực mà hành khách từ nơi khác bay đến và sẽ đi ra.

Domestic departures: Các chuyến bay trong nước International departures: Các chuyến bay đi quốc tế.

International terminal: Ga quốc tế.

Domestic terminal: Ga trong nước

Passenger services counter: Dịch vụ trợ giúp khách hàng.

Baggage Claim: Băng chuyền – đây là nơi nhận hành lý ký gửi.

Lost and Found: Quầy tìm và trả hành lý thất lạc.

Information: Quầy thông tin.

Có rất nhiều biển chỉ dẫn tại sân bay

Currency exchange counter: Quầy thu đổi giá trị ngoại tệ.

Check-in counter: Quầy làm thủ tục check in lên máy bay.

Restroom/Toilet: Nhà vệ sinh.

Departure lounge: Phòng ngồi chờ lên máy bay.

Duty-free shop: Gian hàng miễn phí thuế.

Food court: Khu ăn uống.

Arrivals board: Bảng giờ các chuyến bay đến.

Departures board: Bảng giờ các chuyến bay đi.

Gate 01: Cổng 01

Security: An ninh

Security check/control: Kiểm tra an ninh

Passport control: Kiểm tra hộ chiếu

Customs control: Kiểm tra hải quan

Transfers: Quá cảnh

Connecting Flights: Các chuyến bay chuyển tiếp

Các nội dung trong bảng thông tin chuyến bay

Bảng thông tin chuyến bay

Trên bảng thông tin chuyến bay (Arrivals board/ Departures board) được xuất hiện ở sân bay sẽ có các mục với nội dung như sau:

Destination: Nơi đến.

Flight No: số hiệu chuyến bay.

Time: Thời gian.

Remark: Ghi chú.

Check-in open: Bắt đầu thời gian làm thủ tục.

Boarding: Đang để hành khách lên máy bay.

Delayed: Chuyến bay bị hoãn.

Cancelled: Chuyến bay bị hủy.

Gate closing: Cổng đang đóng.

Departed: Chuyến bay đã xuất phát.

Gate closed: Cổng đã đóng.

Các nội dung tịa quầy thủ tục check in

Quầy thủ tục, check in

Passport: hộ chiếu.

Visa: thị thực.

Air ticket: Vé máy bay.

Boarding pass: Thẻ/vé lên máy bay.

Baggage: Hành lý ký gửi nói chung bao gồm một hay nhiều suitcases.

Suitcase: Vali hành lý.

Carry-on bag: Hành lý xách tay (mang theo lên máy bay).

Gate: Cổng ra máy bay.

Seat: Ghế ngồi trên máy bay.

Lounge: Phòng chờ.

Các nội dung tại quầy thủ tục hải quan

Khu vực làm thủ tục tại quầy hải quan

Customs: Hải quan.

Security check: Kiểm tra an ninh (làm trước khi lên máy bay).

Immigration: Thủ tục nhập cảnh vào nơi đến.

Customs officer: Cán bộ, nhân viên hải Quan.

Customs declaration form: Tờ khai hải quan.

Metal detector: Máy phát hiện kim loại (trong hành lý, trên người của hành khách). X-ray machine/X-ray screener: Máy tia X để nhìn bên trong hành lý.

Xuất trình passport và vé máy bay cho nhân viên sân bay để vào khu vực làm thủ tục.

Điền vào mẫu khai hải quan (tùy vào thời điểm có thể thay đổi).

Bạn trình passport, vé máy bay cho nhân viên hải quan để làm thủ tục xuất cảnh, sau đó vào khu vực cách ly. Tất cả hành lý xách tay cũng cần được cho qua kiểm tra an ninh hàng không để soi hành lý.

Khi đến giờ lên máy bay, nhân viên hàng không sẽ thông báo, các hành khách lên máy bay cần xếp hàng tại cổng quy định, chuẩn bị sẵn vé và chứng minh thư nhân dân để nhân viên kiểm tra.