Xu Hướng 2/2023 # Thông Số Kỹ Thuật Yamaha Fz150I 2022 Kèm Giá Bán # Top 10 View | Daitayduong.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Thông Số Kỹ Thuật Yamaha Fz150I 2022 Kèm Giá Bán Mới Nhất # Top 10 View

Bạn đang xem bài viết Thông Số Kỹ Thuật Yamaha Fz150I 2022 Kèm Giá Bán được cập nhật mới nhất trên website Daitayduong.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Lãi suất mua xe Yamaha NVX 2020 trả góp trong một năm bao nhiêu?

Giá xe Yamaha NVX 2020 bao nhiêu? Có nên mua Yamaha NVX 155 thế hệ mới?

Yamaha NVX 2020 giá bao nhiêu? Đánh giá hình ảnh, màu sắc & thông số kỹ thuật

Giá xe Jupiter 2020 bao nhiêu? Đánh giá ưu nhược điểm Yamaha Jupiter Fi 2020

Yamaha Exciter 150 2020 giá bao nhiêu? Có nên mua xe Exciter 150 trả góp?

Lãi suất thu tục mua xe Yamaha Sirius 2020 trả góp và giá bán hiện nay

Đánh giá xe Yamaha Sirius 2020 về hình ảnh, giá bán & thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Yamaha FZ150i 2020 kèm giá bán mới nhất: Chi tiết khác biệt lớn nhất ở Yamaha FZ150i 2020 là khối động cơ giống YZF-R15, là loại xy-lanh đơn, 155 cc, làm mát dung dịch, SOHC, tích hợp công nghệ van biến thiên VVA (Variable Valve Actuation), cho công suất 19 mã lực và mô-men xoắn 14,7 Nm. Hộp số loại 6 cấp và công nghệ chống trượt bánh khi dồn số gấp Assist & Slipper Clutch.

Thông số kỹ thuật Yamaha FZ150i 2020 kèm giá bán mới nhất

Một đại lý trên đường Kha Vạn Cân (Thủ Đức, Hồ Chí Minh) vừa nhập khẩu lô Yamaha V-Ixion R đầu tiên tại Việt Nam. V-Ixion còn được biết đến cái tên FZ150i từng được phân phối chính hãng từ 2021. Tuy nhiên, phía Yamaha Việt Nam không đưa về các phiên bản mới dù FZ150i đã trải qua 2 đợt nâng cấp.

status buồn thịnh hành nhất hiện nay được nhiều người sao chép nguồn từ chúng tôi , những dòng Cap buồn được chúng tôi thể hiện qua những câu chữ sẽ giúp bạn vui vẻ hơn, có thêm nhiều bạn mới, hay những stt thả thính đầu tháng là những câu thả thính hay được tụi FA thường xuyên sử dụng cực bá đạo và hài hước nói lên tâm trạng không vui khi mãi FA và thất tình.

Phía trước vẫn dùng phuộc ống lồng, phanh đĩa đơn 2 piston, và kích thước lốp 90/80. Giảm xóc sau dạng monosock, phanh đĩa 1 piston, và kích thước lốp lớn hơn bản tiêu chuẩn, đạt 130/70. Cả 2 bánh đều trang bị mâm 17 inch.

Chi tiết khác biệt lớn nhất ở Yamaha FZ150i 2020 là khối động cơ giống YZF-R15, là loại xy-lanh đơn, 155 cc, làm mát dung dịch, SOHC, tích hợp công nghệ van biến thiên VVA (Variable Valve Actuation), cho công suất 19 mã lực và mô-men xoắn 14,7 Nm. Hộp số loại 6 cấp và công nghệ chống trượt bánh khi dồn số gấp Assist & Slipper Clutch.

Đại lý cho biết toàn bộ lô Yamaha FZ150i 2020 đầu tiên đều thuộc bản R, với nhiều khác biệt với bản tiêu chuẩn. Xe nhập về Việt Nam từ thị trường Indonesia, và chưa có giá bán chính thức. Chỉ biết giá chưa bao gồm thuế phí và VAT là hơn 70 triệu đồng.

Đánh Giá Xe Yamaha Nozza 2022 Thông Số Kỹ Thuật Kèm Giá Bán

Yamaha Nozza trông khá nhỏ con với kiều dáng nữ tính, phong cách châu âu, tuy nhiên, do trông khá nhỏ, và cao chỉ 755mm, do đó, xe chỉ phù hợp với các bạn nữ khoảng dưới 1m70, vì nếu “đô con” hơn ngồi vào chiếc xe này thì cảm giác rất chênh vênh.

Thiết kế có nhiều khác biệt, nhưngYamaha Nozza vẫn phảng phất nét gì đó từ phiên bản Nozza trước đây. Trong khi đó, “trái tim” của xe được làm mới hoàn toàn với khối động cơ Blue Core.

Yamaha Nozza giá bao nhiêu?

Cách đây vài năm, khi mới ra trên thị trường (2011), Yamaha Nozza có mức giá gần 32 triệu đồng, trong khi, mức giá bán hiện tại mà bạn có thể mua Yamaha Nozza trên thị trường chỉ khoảng 30 triệu đồng tại các đại lý hãng Yamaha.

Loại động cơ 4 thì, 2van SOHC, làm mát bằng không khí

Bố trí xi lanh Xy lanh đơn

Dung tích xy lanh 113cc

Đường kính và hành trình piston 50,0mm x 57,9mm

Tỷ số nén 9,3:1

Công suất tối đa 5,4 Kw / 7.500 vòng/phút

Mô men cực đại 7,6 Nm / 5.500 vòng/phút

Hệ thống khởi động Điện

Hệ thống bôi trơn Cácte ướt

Dung tích dầu máy 1,0 lít

Dung tích bình xăng 4,4 lít

Hệ thống cung cấp nhiên liệu FI – Phun xăng điện tử

Hệ thống đánh lửa T.C.I Kỹ thuật số

Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp 1 / 94,0

Hệ thống ly hợp Khô, ly tâm tự động

Truyền động Dây đai V tự động

Loại khung Khung ống thép

Góc nghiêng và độ lệch phương trục lái 26 5′ /90mm

Kích thước lốp trước/ lốp sau 90/90-12 44J / 90/90-12 54J (Lốp không săm)

Phanh trước/ sau Đĩa thủy lực / phanh thường

Giảm xóc trước Phuộc nhún

Giảm xóc sau GIảm chấn dầu và lò xo

Đèn pha Halogen 12V 35W / 35W x 1

Kích thước (Dài x Rộng x Cao) 1.795mm x685mmx1.080mm

Độ cao yên xe 755mm

Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1.250mm

Trọng lượng khô / ướt 98kg

Độ cao gầm xe 115mm

Đánh giá xe Yamaha Nozza

Đối với khách hàng nữ giới, ngoài kiểu dáng bắt mắt, tiện ích cũng là vấn đề rất được quan tâm khi chọn mua xe. Nắm bắt điều này, Yamaha trang bị cho Nozza một cốp đựng đồ lớn phía dưới yên xe, giúp chị em có thể thoải mái chứa đồ. Tuy nhiên, hộc đồ nhỏ phía trước đã bị loại bỏ.

Thiết kế gọn gàng nhưng Yamaha Nozza cũng chứa đầy tiện ích. Quả thực như vậy, chưa tính đến từng đường nét thiết kế cụ thể, ấn tượng đầu tiên của người lái chính là trọng lượng xe. Không khó để thực hiện những thao tác nhấc đuôi xe từ vị trí này sang vị trí khác, dắt lên dốc, hay tiến lùi, bởi trọng lượng của Yamaha Nozza chỉ ở mức 99 kg.

Thân xe được thiết kế khá bầu bình, kết hợp hài hòa những đường vuốt cong ở sườn xe và đường thẳng ở yên xe. Phần đuôi của Yamaha Nozza cũng có thiết kế khá to.

4. Khả năng vận hành

Động cơ Blue Core mang lại cho Yamaha Nozza khả năng vận hành nhẹ nhàng và êm. Mặc dù ở dải tốc độ dưới 20 km/h, độ rung của động cơ vẫn có thể cảm nhận ở tay lái (đây là hiện tượng gặp phải trên nhiều mẫu xe), nhưng thoát khỏi dải vận tốc này, Yamaha Nozza mang lại cho người lái những trải nghiệm rất thú vị.

Trang bị động cơ 125 phân khối, nhưng Nozzakhông thể hiện khả năng tăng tốc mạnh bạo, không tạo ra những cú kéo giật người lái về phía sau dù xoắn tay ga đột ngột. Nói cách khác, Nozzarất nhẹ nhàng trong mỗi lần tăng tốc, từ từ vượt qua từng dải tốc độ khác nhau nhưng không phải ở tình trạng ì máy. Chính vì vậy, cảm giác cầm lái chiếc xe rất dễ chịu. Điều này có lẽ không hợp với đấng mày râu, nhưng với phái đẹp đó lại là một điểm cộng.

Kết Luận:

Có lẽ vấn đề được nhiều người quan tâm chính là mức tiêu hao nhiên liệu của Nozza hay của động cơ Blue Core mới. Kết quả trải nghiệm thực tế Yamaha Nozza trên quãng đường gần 300 km, với cả đường phố và đường trường, vận tốc thay đổi khác nhau, xe tiêu thụ nhiên liệu trung bình khoảng 1,89 lít/100 km.

Trang bị động cơ 125 phân khối, nhưng Yamaha Nozza không thể hiện khả năng tăng tốc mạnh bạo, không tạo ra những cú kéo giật người lái về phía sau dù xoắn tay ga đột ngột. Nói cách khác, Yamaha Nozza rất nhẹ nhàng trong mỗi lần tăng tốc, từ từ vượt qua từng dải tốc độ khác nhau nhưng không phải ở tình trạng ì máy. Chính vì vậy, cảm giác cầm lái chiếc xe rất dễ chịu. Điều này có lẽ không hợp với đấng mày râu, nhưng với phái đẹp đó lại là một điểm cộng.

Đánh Giá Xe Sh 150I 2022: Thông Số Kỹ Thuật, Giá Bán, Các Phiên Bản

1. Đánh giá xe SH 150i 2019 có tốt không?

1.1. Thông số xe SH 150i model 2019

So với một số phiên bản xe SH trước đây, đặc biệt là SH 125, SH 150i cũng không có quá nhiều thay đổi về các thông số kỹ thuật. Trọng lượng xe SH 150i là 140kg, với kích thước dài x rộng x cao lần lượt là (2.020 x 725 x 1.225)mm, độ cao yên 785mm, khoảng cách trục bánh xe là 1335mm, khoảng cách gầm so với mặt đất là 150mm.

Phần đầu xe được cải tiến với cụm đèn ấn tượng và thẩm mỹ hơn. Đặc biệt, đèn được in logo SH chìm rất phong cách. Bên cạnh đó, mặt đồng hồ cũng được thiết kế với công năng và kiểu dáng mới mẻ và công năng cao hơn thuận lợi hơn trong quan sát. Nhìn chung, so với phiên bản trước, xe SH 150i sở hữu một diện mạo ấn tượng và thu hút, phong cách và sang trọng hơn.

1.3. Các phiên bản của xe SH 150i 2019

Xe hiện tại có 4 phiên bản bao gồm 150 ABS, SH 150i ABS đen mờ, 150 CBS và 150 CBS đen mờ. Mỗi phiên bản sẽ có 4 màu sắc khác nhau, riêng bản đen mờ thì chỉ có duy nhất 1 màu đen mờ. Người dùng có thể dựa vào bảng màu để biết được giá cũng như lựa chọn được chiếc xe phù hợp.

1.4. Động cơ và công nghệ tích hợp

Đánh giá xe SH 150i Việt Nam, ngoài những ưu điểm nổi trội về kiểu dáng và thiết kế, yếu tố làm nên đẳng cấp cũng như sức mạnh cho dòng xe này nằm ở động cơ và khả năng vận hành. Xe trang bị loại động cơ eSP thế hệ mới, dung tích xi lanh 152,7cm3, momen xoắn cực đại 14N.m/7.000 vòng/phút. Bên cạnh đó là một số công nghệ tiên tiến khác: Phun xăng điện tử (PGM FI), hệ thống ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop), công nghệ tích hợp bộ đề và ACG và công nghệ giúp giảm thiểu ma sát và đốt cháy hoàn hảo.

1.5. Các tiện ích và tính năng an toàn

Mọt điểm cộng khác của sản phẩm SH 150i 2019 đó là các tính năng an toàn cao cấp cũng như một số tiện ích khác. Hệ thống chống bó cứng phanh ABS giúp ổn định tư thế xe, mang lại sự an toàn trong di chuyển, đặc biệt ở những quãng đường trơn trượt hay khi xe vận hành với tốc độ cao. Hệ thống khóa Honda smartkey với 2 thiết bị điều khiển FOB cùng núm xoay khởi động vừa mang tới vẻ đẹp sang trọng, vừa đảm bảo an toàn cho xe, chống trộm hiệu quả. Ngoài ra xe còn trang bị nhiều tiện ích hiện đại khác như hộc đựng đồ lớn, công tắc chân chống bên hay bình xăng dung tích lớn,…

1.6. Độ tiêu hao nhiên liệu

Khác với suy nghĩ của nhiều người, xe mang đến khả năng tiết kiệm nhiên liệu khá tốt nhờ hệ thống phun xăng điện tử (PGM FI), công nghệ tích hợp bộ đề và ACG cũng như hệ thống ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop).

1.7. Chế độ bảo hành bảo trì của xe Honda SH 150i

Khi mua xe máy hãng Honda tại các địa chỉ uy tín có thời gian bảo hành 3 năm hoặc 30.000km tùy điều kiện nào đến trước. Và đối với xe SH cũng vậy. Bạn nên tới các trung tâm bảo hành của Honda để bảo đảm hơn về quyền lợi. Ngoài ra, tùy thuộc vào lỗi và nguyên nhân phát sinh lỗi, mức bảo trì sẽ được thông báo cụ thể. Tốt nhất, bạn nên mua xe tại các nhà cung cấp xe máy uy tín, chất lượng để đảm bảo về bảo hành rõ ràng, đầy đủ nhất.

1.8. Xe SH 150i 2019 giá bao nhiêu mới nhất 9/2019?

2.1. Mẫu xe SH 150i 2019 của Honda có cải tiến gì mới?

Nhìn chung, so với các mẫu xe trước, Honda SH 150i 2019 được cải tiến thêm nhiều tính năng mới, điển hình: thiết kế các bảng đồng hồ thuận tiện hơn, hộc đựng đồ phía trước rộng và được trang bị thêm cổng sạc điện thoại, móc treo đồ có thể gập gọn gàng, tiện lợi.

2.2. Nhược điểm cần khắc phục

Bên cạnh những ưu điểm trên, xe vẫn còn tồn tại một số nhược điểm: hệ thống phanh ABS thực sự không phát huy tác dụng tốt khi xe vào khúc cua. Bên cạnh đó, chiều cao yên xe cũng như trọng lượng xe có thể gây bất tiện cho người sử dụng. Người dùng thắc mắc liệu có nên mua xe SH 150i ABS hay CBS không? Có lẽ SH 150i 2019 sẽ phù hợp với những ai có chiều cao hơn. Cùng với mức giá như hiện tại, người dùng cũng nên cân nhắc để lựa chọn chiếc xe phù hợp với nhu cầu của mình nhất. Bên cạnh đó, bạn cần phải nắm rõ các tính năng trên xe để có thể sử dụng một cách hiệu quả nhất.

Có Nên Mua Xe Yamaha Fz150I 2022 Trả Góp Với Lãi Suất 0%

Lãi suất mua xe Suzuki Raider 150 Fi 2020-2020 trả góp kèm thủ tục & tiền trả trước

Lãi suất mua xe Suzuki GSX-R150 2020 trả góp & chi phí phải trả tháng bao nhiêu?

Có nên mua xe Yamaha R11 2021 trả góp? thủ tục, lãi suất bây giờ bao nhiêu?

Có nên mua Honda Vision trả góp năm 2020? lãi suất thủ tục & trả trước bao nhiêu tiền?

Chi phí mua xe Lead trả góp tháng 1 2021? thủ tục và điều kiện mua xe máy trả góp

Thủ tục mua xe Honda Air blade 2020 trả góp kèm lãi suất & số tiền trả trước

Có nên mua xe Yamaha FZ150i 2020 trả góp với lãi suất 0%: Khi mua xe Yamaha FZ150i trả góp, điều đầu tiên mà bạn cần biết là giá xe, mua trả góp xe máy Yamaha đưa trước bao nhiêu, giá xe ở đây chính là giá công bố của nhà sản suất và giá bán tại các đại lý cũng như giá ra biển sau khi bao gồm tất cả các loại thuế phí khác cũng như lãi suất mua xe trả góp Yamaha. Việc mua trả góp xe máy Yamaha qua hình thức nào đi nữa hoàn toàn phụ thuộc vào điều kiện tài chính của bạn. thông thường bạn có thể trả trước tối thiểu 20% cho đến 70% giá trị chiếc xe.

Yamaha FZ150i 2020 giá bao nhiêu?

Bảng giá xe Yamaha FZ 150 2020 mới nhất trên thị trường hiện nay dao động từ: 70.967.000 VNĐ tới 73.439.000 VNĐ với các dòng xe Yamaha FZ 150 2020 phổ biến như:

status buồn thịnh hành nhất hiện nay được nhiều người sao chép nguồn từ chúng tôi , những dòng Cap buồn được chúng tôi thể hiện qua những câu chữ sẽ giúp bạn vui vẻ hơn, có thêm nhiều bạn mới, hay những stt thả thính đầu tháng là những câu thả thính hay được tụi FA thường xuyên sử dụng cực bá đạo và hài hước nói lên tâm trạng không vui khi mãi FA và thất tình.

Giá xe Yamaha FZ150i 2020: 70.967.000 VNĐ

Giá xe Yamaha FZ150i Movistar 2020: 73.439.000 VNĐ

Xe Yamaha FZ 150 vào thị trường Việt Nam và được người tiêu dùng cũng như giới chuyên môn đánh giá xe Yamaha FZ 150 là một trong những dòng xe tay côn đẹp và bắt mắt. Với dáng cao, người điều khiển xe có chiều cao trung bình khoảng từ 1m60 trở lên điều khiển thì nhìn xe Yamaha FZ 150 rất cân đối và đẹp.

Có nên mua xe Yamaha FZ150i 2020 trả góp với lãi suất 0%

Khi mua xe Yamaha FZ150i trả góp, điều đầu tiên mà bạn cần biết là giá xe, mua trả góp xe máy Yamaha đưa trước bao nhiêu, giá xe ở đây chính là giá công bố của nhà sản suất và giá bán tại các đại lý cũng như giá ra biển sau khi bao gồm tất cả các loại thuế phí khác cũng như lãi suất mua xe trả góp Yamaha. Việc mua trả góp xe máy Yamaha qua hình thức nào đi nữa hoàn toàn phụ thuộc vào điều kiện tài chính của bạn. thông thường bạn có thể trả trước tối thiểu 20% cho đến 70% giá trị chiếc xe.

Phí tham gia mua xe máy trả góp 0%: Phần này là phần phí trả trực tiếp cho cửa hàng bán xe máy trả góp, theo đó, phí đăng ký của xe máy trả góp của từng cửa hàng là khác nhau và thường được tính bằng 5% giá trị mua mới của chiếc xe máy đó.

Ví dụ: Bạn mua một chiếc xe máy giá rẻ trị giá 30 triệu đồng theo hình thức trả góp lãi suất 0%, và phí đăng ký mua trả góp của cửa hàng là 5 % thì bạn cần phải đóng cho cửa hàng 5%*30,000,000 = 1,500,000 đồng.

Phí giao dịch của ngân hàng khi mua xe máy trả góp: Thông thường khi mua xe máy trả góp lãi suất 0% cửa hàng xe máy sẽ bắt buộc bạn phải có thẻ của một ngân hàng nào đó (đã liên kết với cửa hàng), khi đó, bạn cần phải đóng phí giao dịch cho ngân hàng. Phí giao dịch sẽ được tính theo % nào đó, tùy từng ngân hàng mà mức tỉ lệ này khác nhau.

Ví dụ: Bạn mua một chiếc xe máy trị giá 30 triệu đồng, và trả góp 0% bằng thẻ ngân hàng Sacombank, phí giao dịch của ngân hàng trong 6 tháng là 3,1% số tiền giá trị xe máy, thì khi đó, phí giao dịch của ngân hàng mà bạn phải trả sẽ là: 30,000,000*3,1% = 930,000 đồng.

Ngoài ra, tùy từng cửa hàng bán xe máy trả góp tại Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng… và ngân hàng hợp tác khác nhau, mà mức phí này có thể tăng giảm khác nhau.

Các hình thức thủ tục mua xe FZ150i trả góp Yamaha hiện nay:

Việc mua xe Yamaha trả góp hiện nay mặc dù các gói ưu đãi trong việc mua xe máy trả góp ngày càng đa dạng, nhưng tựu chung thì chương trình mua xe trả góp của Yamaha chỉ có ba hình thức mua xe trả góp cơ bản bao gồm mua xe máy trả góp từ các ngân hàng và công ty tài chính với 2 hình thức chứng minh thu nhập và không chứng minh thu nhập. Ngoài ra còn có hình thức mua xe trả góp không cần trả trước bằng thẻ tín dụng. Cụ thể như sau:

1. Vay mua xe trả góp Yamaha không chứng minh thu nhập

Hạn mức: lên đến 70 triệu VND

Lãi suất: linh hoạt từ 1.49 – 2.92%

Thời hạn vay: 6 – 24 tháng

Giá trị xe máy: 10 – 100 triệu VND

Khoản trả trước: 20 đến 90% giá trị chiếc xe

2. Vay tín chấp mua xe trả góp Yamaha có chứng minh thu nhập

Hạn mức: lên đến 70 triệu VND

Lãi suất: linh hoạt từ 1,39%

Thời hạn vay: 6 – 36 tháng

Giá trị xe máy: từ 15 triệu VND trở lên

Khoản trả trước: 20 đến 80% giá trị chiếc xe

Giấy chứng minh thu nhập

3. Vay mua xe trả góp Yamaha không cần trả trước bằng thẻ tín dụng

Ưu điểm của mua trả góp xe máy Yamaha không cần trả trước bằng thẻ tín dụng là khi bạn chọn cách mua này, bạn sẽ được trả góp 0% lãi suất đúng với nghĩa đen của nó. bạn chỉ cần lấy giá trị của chiếc xe chia cho kỳ hạn trả góp và không phải chịu bất kỳ một mức phí nào khác hay lãi suất của khoản vay qua thẻ tín dụng. Đúng với nghĩa lãi suất 0%. Bạn còn có thể không cần phải trả trước bất cứ một đồng nào, ví dụ cho bạn dễ hiểu: Bạn mua xe Yamaha trả góp trị giá 48 triệu và trả góp bằng thẻ tín dụng trong vòng 12 tháng. Số tiền bạn phải trả hàng tháng đúng bằng 48/12 = 4 triệu đồng và kỳ hạn đầu tiên bạn chỉ phải trả 4 triệu đồng, không phải chịu mức lãi suất mua xe trả góp Yamaha hay mức phí nào khác. Vấn đề là thẻ tín dụng của bạn còn đủ hạn mức để thanh toán cho toàn bộ giá trị của chiếc xe.

Các bước thủ tục mua xe trả góp Yamaha cần biết:

Bước 1: Sau khi chọn được mẫu xe ưng ý tại hãng, bạn cần thương lượng xác định khoản tiền mình sẽ phải trả trước. Có thể chọn trả tối thiểu 40% hay tối đa 70% giá trị của xe, tùy thuộc vào khả năng tài chính của bạn. Nếu chứng minh tài sản đủ khả năng vay vốn, số tiền trả trước có thể thấp hơn 40% (khoảng 20% đến 30%).

Bước 2: Chọn lựa công ty tài chính hay ngân hàng uy tín để vay vốn mua xe Yamaha trả góp. Bạn sẽ được nhân viên hãng giới thiệu các ngân hàng liên kết với cửa hàng hoặc nếu muốn, cũng có thể tự chọn một địa chỉ uy tín cho mình. Sau đó, khách hàng gặp trực tiếp nhân viên đại diện ngân hàng để hoàn tất các thủ tục mua xe trả góp của Yamaha, thẩm định vay vốn.

Bước 3: Khi đã được sự đồng ý từ phía ngân hàng vay vốn, ký kết hợp đồng tín dụng, nhân viên bán hàng sẽ hướng dẫn khách hàng làm thủ tục giấy tờ mua trả góp xe máy Yamaha cho xe. Trả trước một phần tùy theo yêu cầu chiếc xe và khả năng chi trả của bạn tại thời điểm đó (Khi ngân hàng nhận hợp đồng của bạn, họ sẽ yêu cầu chứng minh tài sản).

Bước 4: Nhận xe và về nhà trong vòng 30 phút.

Lưu ý: theo Nghị định 163/2006/NĐ-CP người mua xe trả góp được giữ bản chính giấy đăng ký phương tiện giao thông trong thời hạn hợp đồng thế chấp có hiệu lực. Người mua xe trả góp nên lưu ý vấn đề này để không bị xử phạt lỗi không có giấy đăng ký gốc khi tham gia lưu thông trên đường.

Giấy tờ, thủ tục mua xe trả góp Yamaha cần chuẩn bị:

1. Giấy tờ tùy thân: Photo hộ khẩu, CMND, Giấy chứng nhận độc thân/Giấy kết hôn.

2. Giấy tờ chứng minh khả năng tài chính:

Chứng minh thu nhập: hợp đồng lao động, bảng lương, sổ tiết kiệm, tài khoản ngân hàng cá nhân.

Cá nhân sở hữu các tài sản có giá trị: đất đai, nhà cửa, ô tô, máy móc, dây chuyền nhà máy, nhà xưởng,…

Hợp đồng thuê xe, nhà, xưởng, giấy góp vốn, cổ phần, cổ phiếu, trái phiếu.

Nếu cá nhân có công ty riêng mà thu nhập chủ yếu từ công ty thì bổ sung thêm: báo cáo tài chính, báo cáo thuế, bảng lương, bảng chia lợi nhuận công ty, giấy phép đăng ký kinh doanh.

Hoá đơn chi phí cá nhân những tháng gần đây: phí điện thoại, chi phí giao dịch làm ăn…

Không nhất thiết phải cung cấp toàn bộ giấy tờ nêu trên, tùy vào yêu cầu của bên cho vay mà thực hiện.

Đơn xin vay vốn và phương án trả lãi (mẫu do bên cho vay cung cấp)

Cập nhật thông tin chi tiết về Thông Số Kỹ Thuật Yamaha Fz150I 2022 Kèm Giá Bán trên website Daitayduong.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!