Xu Hướng 2/2023 # Honda Air Blade 2022: Giá Xe Ab,Thông Số Kỹ Thuật # Top 11 View | Daitayduong.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Honda Air Blade 2022: Giá Xe Ab,Thông Số Kỹ Thuật # Top 11 View

Bạn đang xem bài viết Honda Air Blade 2022: Giá Xe Ab,Thông Số Kỹ Thuật được cập nhật mới nhất trên website Daitayduong.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Đánh giá xe Honda Air Blade 2021, Giá bán,khuyến mãi, thông số kỹ thuật, giá xe  Air Blade 150/125cc tại các đại lý Honda trên toàn quốc.

Giới thiệu;

Honda Air Blade 125/150cc 2021, giá bán xe, Thông số kỹ thuật

Honda Air Blade 125/ 150cc phiên bản mới 2021 tiếp tục gây ấn tượng với khách hàng nhờ vẻ ngoài đậm chất thể thao, hệ thống khóa thông minh Honda SMART Key cùng khả năng vận hành mạnh mẽ.

Mẫu Xe ga Honda Air Blade với 2 phiên bản 125cc và 150cc luôn là mẫu xe ga được ưa chuộng top đầu tại Việt Nam.

Xe được trang bị động cơ eSP, làm mát bằng dung dịch luôn đứng tóp mẫu xe bán chạy nhất trong bảng giá xe máy Honda tại Việt Nam cùng tìm hiểu giá bán và các tính năng cùng xe1s.com

Giá bán;

Giá xe Honda Air Blade 2021 bao nhiêu?

Cập nhật Giá xe Air Blade mới nhất tại các đại lý ở Hà Nội hiện đang bị đội giá dù xe đã ra mắt được nhiều tháng. Giá bán thực tế của mẫu xe này tại các đại lý thường chênh từ 1 đến 2,5 triệu đồng, tùy phiên bản.

Bảng giá xe Honda Air Blade 125,150cc 2021

Giá xe Honda AB tại Hà Nội 

Air Blade 125 bản Tiêu chuẩn

Giá đề xuất: 41,190,000

Giá tại đại lý: 40.500.000

Giá xe Air Blade 125 bản Đặc biệt

Giá đề xuất: 42,390,000

Giá tại đại lý: 43.000.000

Air Blade 150 2020 bản Tiêu chuẩn

Giá đề xuất: 55,190,000

Giá đại lý: 52.500.000

Air Blade 150 2020 bản Đặc biệt

Giá đề xuất: 56,390,000

Giá tại đại lý: 54.000.000

Giá xe Honda AB tại TPHCM

Giá xe  Air Blade 125 2020 bản Tiêu chuẩn

Giá đề xuất: 41,190,000

Giá tại đại lý: 42.000.000

Air Blade 125 2020 bản Đặc biệt

Giá đề xuất: 42,390,000

Giá tại đại lý: 43.400.000

Air Blade 150 2020 bản Tiêu chuẩn

Giá đề xuất: 55,190,000

Giá tại đại lý: 56.200,000

Air Blade 150 2020 bản Đặc biệt

Giá đề xuất: 56,390,000

Giá tại đại lý: 57.400.000

Chi tiết xe AB 2021

Mẫu xe Air Blade 2021 được người tiêu dùng đón nhận mạnh mẽ bởi sự cải tiến vượt bậc đáp ứng nhu cầu sử dụng cho khách hàng, cụ thể là sự nâng cấp đắt giá với bộ khóa thông minh smartkey giúp bảo vệ an toàn xe của bạn hơn so với khóa thường.

Thiết kế;

Ngoại hình xe Air Blade 2021

Honda Air Blade 2021 với thiết kế bên ngoài đầy kiêu hãnh với bộ tem xe mới đầy ấn tượng, hình ảnh họa tiết nổi bật đẳng cấp những đường nét sắc cạnh trên thân xe kết hợp cùng logo Air Blade

Mặt đồng hồ hoàn toàn mới trên Honda Air Blade 

Ngoài ra, trên 3 phiên bản Cao Cấp, Cao Cấp Sơn từ tính và Đen mờ logo Air Blade được tạo hình nổi bật 3 chiều với chất liệu mạ crôm sang trọng, giúp chiếc xe thêm ấn tượng, nổi bật và khơi dậy mọi cảm quan.

Xe Air Blade 150  với vẻ ngoài hầm hố và góc cạnh hơn trước hướng đến người dùng trẻ nhiều hơn nhưng cũng không bỏ quên những người tiêu dùng ở độ tuổi khác khi tổng thể chiếc xe vẫn mang một vẻ hài hòa, cân đối

Trang bị;

Xe Honda Air Blade 2021 trang bị loạt công nghệ và tiện ích mới

+ Màn hình hiển thị thông tin trực quan

Khi vận hành xe, mức độ tiêu hao nhiên liệu đã được cài thêm trên mặt đồng hồ sẽ thông báo tới khách hàng mức độ tiêu hao nhiên liệu thay đổi theo hoạt động tăng giảm của tay ga.

+ Đèn chiếu sáng

Đèn chiếu sáng tự động bật: Cụm đèn LED sử dụng đèn định vị LED cỡ lớn với thiết kế đèn trước và sau được mô phỏng cấu trúc đèn từ những mẫu xe phân khối lớn, tạo cảm giác thể thao năng động.

Đèn pha đôi tự động bật sáng trên xe Air Blade

Đặc biệt, đèn chiếu sáng phía trước có tính năng tự động bật với chip LED có tuổi thọ cao hơn như các đời xe trước. Nhờ việc cải thiện đặc điểm phân vùng ánh sáng, tầm nhìn xe được cải thiện hơn vào ban đêm và trong điều kiện thời tiết xấu.

+ Hệ thống khóa thông minh Honda SMART Key:

Được đánh giá là một trong những công nghệ tiên tiến nhất trên xe máy hiện nay tại Việt Nam, hệ thống khóa thông minh Honda SMART Key giúp mang lại sự an tâm và tiện ích cao cho người dùng so với hệ thống khóa thông thường.

+ Hệ thống chống bó cứng ABS

Hơn cả một chiếc xe, Air Blade 2021 còn là một trợ lý đắc lực và đáng tin cậy của bạn trên mọi hành trình, đó là những gì Honda muốn hướng tới nhờ trang bị các tiện ích cao cấp và ưu Việt.

Hệ thống phanh chống bó cứng ABS

Hệ thống ABS gồm 5 bộ phận chính là cảm biến, bộ điều khiển, bơm thủy lực và các van điều chỉnh lực phanh

Phanh ABS hoạt động hiệu quả khi người lái bóp phanh trước, giúp ổn định tư thế của xe bằng cách chống khóa cứng bánh xe, đặc biệt trong điều kiện đường trơn ướt hay gồ ghề.

+ Hộc đựng đồ (cốp) cỡ lớn:

Phiên bản mới Air Blade 150cc/125cc được nâng cấp với hộc chứa đồ cỡ lớn, có thể chứa được 2 mũ bảo hiểm thông dụng. Dung tích hộc đồ đạt tới 22,7 lít (lớn hơn 0,9 lít so với mẫu xe trước) mà vẫn giữ nguyên được thiết kế thon gọn.

Cốp xe lớn hơn phiên bản trước tính hợp ổ cắm sạc và đèn soi

+ Đèn soi hộc đồ (cốp):

Không chỉ được tăng thêm về mặt dung tích mà hộc chứa đồ còn tiếp tục được trang bị đèn soi hộc đồ, giúp khách hàng dễ dàng tìm kiếm các vật dùng trong điều kiện thiếu ánh sáng.

+  Cổng sạc tiện lợi:

Cùng với hộc đựng đồ cỡ lớn và đèn soi hộc đồ, phiên bản động cơ 150cc được trang bị thêm cổng sạc trong hộc đựng đồ, cung cấp điện công suất 12W khi động cơ đang chạy, giúp nâng tầm trải nghiệm cho khách hàng trên mọi nẻo đường.

Động cơ;

Xe Honda Air Blade 150/125 tiết kiệm hơn xăng với Động cơ eSP mới:

Điểm nhấn trên phiên bản mới Air Blade đến từ sự cải tiến mang tính “cách mạng” về động cơ. Trước đây khách hàng chỉ có lựa chọn động cơ 125cc thì nay đã có thêm lựa chọn động cơ eSP là 150cc.

Điểm nhấn trên phiên bản mới Air Blade đến từ sự cải tiến mang tính “cách mạng” về động cơ eSP

+ Hệ thống ngắt động cơ tạm thời Idling-Stop

Tích hợp hệ thống ngắt động cơ tạm thời Idling-Stop, công nghệ giảm thiểu ma sát & khả năng đốt cháy hoàn hảo. Nhờ đó, mẫu xe đạt hiệu suất tiêu hao nhiên liệu ấn tượng

Nhờ tính năng này Air Blade trở thành một trong những dòng xe tiết kiệm nhiên liệu hàng đầu trong phân khúc xe ga thể thao tầm trung.

Vận hành;

Ở động cơ mới này, lọc gió và ống xả xe được điều chỉnh một cách đặc biệt nhằm mang đến cho động cơ 150cc đạt công suất tối đa (9,6kW/8.500 vòng phút).

Theo kết quả thử nghiệm, động cơ 150 phân khối có khả năng tăng tốc vượt trội, chỉ mất 6,2 giây để tăng tốc từ 0-100m với vận tốc từ 40km/h.

Phiên bản xe Air Blade 125cc 

Ý tưởng chủ đạo trong thiết kế của Air Blade 125 phiên bản mới vẫn hướng đến việc tạo ra chiếc xe tay ga thể thao đẳng cấp khác biệt, nhằm thỏa mãn niềm kiêu hãnh của người sử dụng

Thiết kế

Air Blade 125 phiên bản 2021 tiếp tục là hiện thân của sự đột phá, hiện đại với diện mạo được trau chuốt tỉ mỉ đến từng chi tiết.

Điểm nhấn phong cách đến từ tem xe mới cao cấp, hiện đại được thiết kế riêng biệt cho từng phiên bản, giúp nổi bật vẻ mạnh mẽ và nét cuốn hút khó cưỡng của mẫu xe.

+ Tem xe phá cách

Hình khối được khắc họa trên tem xe được biến hóa đa dạng qua từng phiên bản bằng những đường nét thiết kế đầy khoáng đạt, mạnh mẽ.

Họa tiết logo 3 chiều nổi bật mới với chất liệu crôm sang trọng, phản chiếu vẻ đẹp hiện đại và trẻ trung, giúp nâng tầm phong cách cho người sử dụng.

Trang bị trên xe AB 125cc

Không những ăn điểm về mặt thiết kế, Honda Air Blade còn có một loạt tiện ích, và trang bị an toàn. Nổi bật là bộ phanh đĩa, hệ thống Smart Key và phanh liên hợp CBS.

Ngoài ra, Air Blade 125cc phiên bản mới tiếp tục được trang bị những tiện ích tiên tiến vốn là thế mạnh như hệ thống khóa thông minh và động cơ eSP-125cc.

Xe ga Honda Air Blade 125 tiết kiệm nhiên liệu:

Air Blade 125 phiên bản mới tiếp tục sử dụng động cơ eSP-125cc, 4 kỳ, xy-lanh đơn, làm mát bằng dung dịch & tích hợp những công nghệ tiên tiến nhất: Hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI, động cơ tích hợp bộ đề ACG

Động cơ với công nghệ eSP.

Thông số;

Thông số kỹ thuật xe Air Blade 125/150cc

Tên xe Honda Air Blade 125/150cc 2021

Kiểu xe Tay ga

Kích thước DxRxC 1870 x 687 x 1091 mm và 1870 x 686 x 1112 mm

Chiều cao yên 774-775 mm

Dung tích cốp xe 22,7 lít

Trọng lượng 111-113 kg

Khoảng cách 2 trục bánh xe 1286 mm

Động cơ Xăng 125cc hoặc Xăng 150 cc, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch

Hệ thống khởi động: Điện

Dung tích công tác 125cc và 150cc

Loại truyền động: Dây đai, biến thiên vô cấp

Dung tích nhớt máy 0,9 lít khi rã máy/0,8 lít khi thay nhớt

Loại nhiên liệu Xăng

Dung tích bình xăng 4,4 lít

Công suất cực đại 11,3 – 12,9 mã lực

Mô-men xoắn cực đại 11,68 – 13,3 Nm

Hộp số Vô cấp

Phuộc trước/sau Ống lồng, giảm chấn thủy lực/lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Cỡ mâm 14 inch

Khoảng sáng gầm xe 125 mm

Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình 1,99-2,17L/100km

5

/

5

(

5

bình chọn

)

Đánh Giá Honda Air Blade 2022: Giá Bán, Ưu Nhược Điểm &Amp; Thông Số Kỹ Thuật

GonHub ” Kiến thức ” Xe ” Đánh giá Honda Air Blade 2019: giá bán, ưu nhược điểm & thông số kỹ thuật

1 1. Honda Air Blade 2019 giá bao nhiêu?

2 2. Honda Air Blade 2019 có gì mới?

3 3. Thông số kỹ thuật Honda Air Blade 2019

4 4. Đánh giá xe Honda Air Blade 2019

1. Honda Air Blade 2019 giá bao nhiêu?

Giá xe Air Blade 2019 mới nhất như sau:

Giá xe Airblade 2019Giá niêm yếtGiá đại lýChênh lệch

Honda Airblade sơn từ tính (có smartkey) 41,600,000 51,200,000 9,600,000

Honda Airblade thể thao (Ko Smartkey) 37,990,000 48,200,000 10,210,000

2. Honda Air Blade 2019 có gì mới?

Điểm nhấn phong cách trên phiên bản Air Blade 125 mới đến từ tem xe mới cao cấp, hiện đại cùng mặt đồng thể thao, giúp nổi bật vẻ mạnh mẽ và nét cuốn hút. Các phiên bản Tiêu chuẩn, Cao Cấp và phiên bản kỷ niệm 10 năm được trang bị tem xe mới ấn tượng.

Trong khi đó, phiên bản Cao Cấp từ tính cũng được khắc lên mình họa tiết 3D lập thể mới. Tất cả đã giúp phản chiếu vẻ đẹp cao cấp và hiện đại của mẫu xe trên nền là những mảng lưới laser độc đáo. Đặc biệt, trên 3 phiên bản Cao Cấp, Cao Cấp Sơn từ tính và phiên bản kỷ niệm 10 năm, logo Air Blade 2019 được tạo hình nổi bật 3 chiều với chất liệu mạ crôm sang trọng.

Mặt đồng hồ mới sở hữu thiết kế sang trọng, đậm nét thể thao, dễ dàng quan sát các chỉ số ngay cả trong đêm tối nhờ các vạch số nổi 3D có khả năng phản xạ ánh sáng LED. Thêm vào đó, màn hình LCD thông minh cũng được tích hợp, hiển thị đầy đủ các thông số hữu ích cho người sử dụng, như đồng đồ thời gian, đồng đồ đo hành trình, báo xăng, đèn báo thay dầu…

3. Thông số kỹ thuật Honda Air Blade 2019

Ngoài sự thay đổi lớn nhất về khóa thông minh thì so với phiên bản trước, Air Blade 2019 bản kỷ niệm 10 năm có bộ tem xe màu đỏ mới, khác biệt ở yếm xe, thân xe, mặt nạ và chắn bùn phía trước. Đặc biệt một sự thay đổi nhỏ ở phần đầu xe là logo chữ AB- ký hiệu tắt của Air Blade – đã là một khối liền hình kim cương chứ với chữ AB cách điệu ở giữa chứ không còn đơn giản là hai chữ AB ghép vào nhau nữa. Chi tiết thông số kỹ thuật xe AB 2019:

Khối lượng bản thân 110kg

Dài x Rộng x Cao 1.881mm x 687mm x 1.111mm

Khoảng cách trục bánh xe 1.288 mm

Độ cao yên 777 mm

Khoảng sáng gầm xe 131 mm

Dung tích bình xăng 4,4 lít

Kích cỡ lốp trước/sau Trước: 80/90-14 M/C 40 P; Sau: 90/90-14 M/C 46P

Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Loại động cơ PGM-Fi, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch

Dung tích xy-lanh 124,9cc

Đường kính x hành trình pít-tông 52,4mm x 57,9mm

Tỉ số nén 11:1

Công suất tối đa 8,4kW/8.500 vòng/phút

Mô-men xoắn cực đại 11,26 Nm.5.000 vòng/pút

Hệ thống khởi động Điện

Đèn LED

Lốp Không xăm

Bên cạnh thay đổi đáng chú ý là chìa khoá thông minh, Air Blade 2019 có mặt đồng hồ được thiết kế lại cùng tem xe mới. Cụ thể, các phiên bản tiêu chuẩn, cao cấp và bản kỷ niệm 10 năm thêm tem xe mới kiểu thể thao, mặt đồng hồ cũng vậy. Riêng phiên bản cao cấp từ tính thêm họa tiết 3D lập thể. Trên cả ba phiên bản cao cấp, từ tính và phiên bản kỷ niệm 10 năm, logo Air Blade 3D mạ crôm. Trong đó bản 10 năm khác biệt ở lớp sơn mờ với tem xe và logo riêng cùng dòng chữ “10 Anniversary Since 2007”.

Honda Air Blade 2019 vẫn sở hữu kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt là 1.881mm x 587mm x 1.111mm, chiều cao yên xe 777mm, khoảng sáng gầm 131mm. Dung tích bình xăng 4,4 lít, trọng lượng 110kg. Phuộc trước ống lồng, giảm chấn thuỷ lực, phuộc sau lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực. Xe trang bị động cơ 125 phân khối, công suất 11,26 mã lực tại 8.500 vòng/phút, mô-men xoắn 11,26 Nm cực đại 5.000 vòng/phút.

Đánh Giá Xe Honda Blade 2022 Kèm Giá Bán Tại Đại Lý &Amp; Thông Số Kỹ Thuật

Đánh giá xe Air Blade 2020 kèm giá xe Honda AirBlade tại đại lý mới nhất

Giá xe Honda Vision 2020 tháng 2 tại đại lý & tư vấn thủ tục trả góp lãi xuất thấp

Đánh giá xe SH Mode 2020 kèm bảng giá xe Honda mới nhất tại đại lý

Thủ tục mua xe Honda Air blade 2020 trả góp kèm lãi suất & số tiền trả trước

Đánh giá xe Honda Air Blade 2020: có gì mới ngoài Smartkey?

Giá xe Air Blade 150 2020 bao nhiêu? Nên mua Honda AirBlade 150 hay AB 125?

Đánh giá xe Honda Blade 2020 kèm giá bán tại đại lý & thông số kỹ thuật : Honda Blade 2020 được thiết kế nổi bật với kiểu dáng vừa thon gọn, vừa hợp thời trang mà chắc chắn. Bên cạnh đó, qua đánh giá xe Honda Blade 110 còn có sự kết hợp rất hài hòa giữa đầu xe với thân xe và đuôi xe: trong khi ở phần đầu xe thì được thiết kế cụm đèn chiếu sang, đèn xi-nhan một cách liền khối tạo sự gọn gàng, còn đuôi xe mang thiết kế mạnh mẽ,và thân xe được dán decal chìm làm cho người mua xe tưởng là tem sơn airbrush.

Honda Blade 110 là mẫu xe số giá rẻ dành cho các bạn sinh viên hay những người có thu nhập trung bình. Mặc dù ở phân khúc này nhưng Honda Blade có thiết kế khá tốt, vẫn có cảm giác chiếc xe được chăm chút chứ không hề “rẻ tiền”. Bảng giá xe Honda Blade 2020 như sau,

Tiêu chuẩn – Phanh cơ, vành nan hoa: Đen Đỏ, Đỏ Đen, Trắng Đen: 18.800.000 VNĐ

Tiêu chuẩn – Phanh đĩa, vành nan hoa: Đen Đỏ, Đỏ Đen, Trắng Đen: 19.800.000 VNĐ

Thể thao – Phanh đĩa, vành đúc: Đen Đỏ, Đen Vàng Đồng, Đen Xanh, Đen Trắng: 21.300.000 VNĐ

Với những thay đổi mới mẻ về diện mạo, Blade 110 được kỳ vọng sẽ nhấn mạnh hơn nữa phong cách khỏe khoắn năng động, chất thể thao riêng biệt cùng nhiều trải nghiệm lái thú vị cho khách hàng Việt Nam, tiếp tục củng cố và giữ vững vị trí dẫn đầu cho phân khúc xe số Honda tại thị trường Việt Nam.

Thông số kỹ thuật Honda Blade 2020

Đánh giá xe Honda Blade 2020

Honda Blade 2020 được thiết kế nổi bật với kiểu dáng vừa thon gọn, vừa hợp thời trang mà chắc chắn. Bên cạnh đó, qua đánh giá xe Honda Blade 110 còn có sự kết hợp rất hài hòa giữa đầu xe với thân xe và đuôi xe: trong khi ở phần đầu xe thì được thiết kế cụm đèn chiếu sang, đèn xi-nhan một cách liền khối tạo sự gọn gàng, còn đuôi xe mang thiết kế mạnh mẽ,và thân xe được dán decal chìm làm cho người mua xe tưởng là tem sơn airbrush.

Theo như công bố từ nhà sản xuất,thì Honda Blade 110 là dòng xe có mức tiêu hao nhiên liệu 1,9 lít xăng/100km. Các chuyên gia đánh giá xe Blade 110 tốt không cho rằng, đây là mức tiêu hao nhiên liệu khá lý tưởng ở dòng xe số phổ thông, và hơn hẳn các loại xe khác trong cùng phân khúc trung trên thị trường.

Dòng xe Blade 110 được Honda trang bị động cơ xy lanh đơn, dung tích 109,1cc, 4 kỳ, làm mát bằng không khí công suất cực đại. Đồng thời đi kèm với động cơ là hộp số 4 cấp côn tự động với cần số dễ thao tác, làm cho việc tăng, giảm số khá nhẹ nhàng.

Liệu khi vận máy Xe blade 110 tốt không? Điều này, các bạn có thể yên tâm. Khi vận hành xe, động cơ hoạt động linh hoạt, rất êm ái và mạnh mẽ, ngoài ra, tiếng máy Honda Blade 110 nổ êm, không xuất hiện ì máy trong khi tăng tốc. Do sử dụng các động cơ giảm xóc ống lồng trước, cùng với lò xo trụ sau, nên Blade 110 là mẫu xe chịu tải cũng tương đối tốt.

Ở dòng xe phân khúc trung này, nhiều người đánh giá Honda Blade đã được Honda cũng khá chú trọng tính năng an toàn khi vận hành, thể hiện là việc được trang bị thêm phanh đĩa trước, phanh sau tang trống, khi dừng xe đột ngột, phanh gấp đồng thời hai phanh, thì chiếc xe sẽ chỉ trượt thẳng đoạn dài trước khi dừng lại.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Honda Br

Thông số kỹ thuật xe Honda BR-V 2021 7 chỗ tại Việt Nam

Bảng thông số kỹ thuật xe Honda BRV 7 chỗ sắp ra mắt tại thị trường Việt Nam. Chi tiết các thông số về động cơ, hộp số, các kích cỡ ngoại thất, tiện nghi nội ngoại thất và công nghệ an toàn được trang bị trên mẫu SUV hạng B BRV 7 chỗ 1.5L CVT sắp về thị trường Việt Nam.

Sơ lược về mẫu SUV hạng B 7 chỗ Honda BRV 2021

Trong chuỗi sản phẩm của riêng phân khúc SUV đa dụng trong gia đình Honda, thì mẫu xe có thể đáp ứng được đại đa số người dùng nhất chính là mẫu SUV cỡ B Honda BR-V. Ngoại thất hầm hố của một mẫu SUV, nội thất đa dụng và rộng rãi của một mẫu MPV, đi cùng với mức giá quá tốt so với những ưu thế của mình, Honda BR-V thực sự là sự lựa chọn đáng tiền cho lớp người dùng trong phân khúc phổ thông, đặc biệt là những gia đình đông thành viên hay giới kinh doanh xe chạy dịch vụ.

Ngay từ khi ra mắt của bản concept, Honda BR-V đã nhận được rất nhiều đánh giá cao và sự hưởng ứng từ phía người dùng, đặc biệt tại khu vực Châu Á hay các quốc gia khu vực Mỹ Latin như Mexico. Với những gia đình đông người và khả năng chi trả chỉ nằm ở mẫu xe hạng B, thì một mẫu xe trang bị đủ dùng nhưng rộng rãi, vận hành tiết kiệm thì đã đáp ứng quá tốt cho những tiêu chí của họ.

Tại thị trường Việt Nam, Honda vẫn chưa có kế hoạch dọn đường cho BR-V lăn bánh. Tuy vậy, với nhu cầu lớn của người dùng dành cho một mẫu xe 7 chỗ giá rẻ và độ phủ thị trường ngày càng rộng của các đối thủ thì Honda Việt Nam chắc chắn sẽ sớm có những kế hoạch để đem mẫu xe này về nước trong thời gian tới.

Mọi thông tin chi tiết, Quý Khách vui lòng liên hệ:

Cập nhật thông tin chi tiết về Honda Air Blade 2022: Giá Xe Ab,Thông Số Kỹ Thuật trên website Daitayduong.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!