Xu Hướng 2/2024 # Giấy Phép Lái Xe Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 3 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Giấy Phép Lái Xe Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Daitayduong.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Anh này, sao anh lớn như thế rồi mà vẫn chưa có giấy phép lái xe?

You wouldn’t understand.

QED

Tôi mở ra và đọc tên trên giấy phép lái xe ở bên trong .

I opened it and read the name on the driver ‘s license inside .

EVBNews

Cô ấy cũng đã mất cô ấy giấy phép lái xe cho 1 năm.

She also lost her driving licence for 1 year.

WikiMatrix

Ôi, bằng lái xe, giấy phép lái xe hợp lệ một cách hoàn hảo.

Oh, a driver’s license, a perfectly valid driver’s license.

ted2024

Thậm chí cô ta còn không có giấy phép lái xe.

But she does not have a licence.

OpenSubtitles2024.v3

Đợi cho tới khi chúng ta có giấy phép lái xe sao?

Wait until we get our licenses?

OpenSubtitles2024.v3

Cô ấy còn quên giấy phép lái xe.

She forgot her license.

OpenSubtitles2024.v3

Chị thậm chí còn không có giấy phép lái xe.

You don’t even have your license!

OpenSubtitles2024.v3

Điều 41 của Công ước mô tả những quy định cho giấy phép lái xe.

Article 41 of the convention describes requirements for driving licences.

WikiMatrix

Dạng như giấy phép lái xe tạm thời.

Like a learner’s permit.

OpenSubtitles2024.v3

Nhìn giấy phép lái xe của cháu này.

Look at my driver’s license.

OpenSubtitles2024.v3

Chú có giấy phép lái xe không?

Do you have a license?

OpenSubtitles2024.v3

Chúng ta cấp giấy phép lái xe..

We do license people to drive.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi đã làm giấy phép lái xe cho cô ta

I made the driver’ s license for her

opensubtitles2

Công ước về Giao thông đường bộ năm 1926 là loại Công ước Giấy phép lái xe quốc tế cũ.

The 1926 Convention on Motor Traffic is the older IDP Convention.

WikiMatrix

Công ước 1949 có mô tả về Giấy phép lái xe và Giấy phép lái xe quốc tế trong Phụ lục 9 và 10.

The 1949 Convention’s description of a driving permit and international driving permit are located in Annexes 9 and 10.

WikiMatrix

Hiện nay, chính phủ Gujarat đã phát hành 5 triệu giấy phép lái xe dùng thẻ thông minh đến công dân của họ.

As of 2005, it has issued 5 million smart card driving licenses to its people.

WikiMatrix

Để được xem là hợp lệ, giấy phép lái xe quốc tế phải được dùng kèm với một giấy phép lái xe hợp lệ.

To be valid, the IDP must be accompanied by a valid driving licence issued in the applicant’s country of residence.

WikiMatrix

Sau đó là cả mối nguy hiểm khi để những đứa trẻ thiếu ngủ chỉ mới lấy giấy phép lái xe, ngồi sau tay lái.

Then there’s the risk of putting a sleep-deprived teen, with a newly minted driver’s license, behind the wheel.

ted2024

Khi một người vi phạm Luật giao thông, cảnh sát giao thông có thể yêu cầu xuất trình giấy phép lái xe để kiểm tra.

If a new driver violates a traffic law, one may be required to retake the written and driving test.

WikiMatrix

Công nghệ tương tự đang được sử dụng ở Hoa Kỳ để ngăn chặn những người lấy thẻ căn cước giả và giấy phép lái xe.

Similar technologies are being used in the United States to prevent people from obtaining fake identification cards and driver’s licenses.

WikiMatrix

Trước ngày 29 tháng 3 năm 2011, Phụ lục 6 và Phụ lục 7 có định nghĩa các dạng giấy phép lái xe không giống với định nghĩa sau ngày đó.

Prior to 29 March 2011, annex 6 and annex 7 defined forms of driver’s licences that are different from those defined after that date.

WikiMatrix

Các giấy phép lái xe cấp trước ngày 29 tháng 3 năm 2011 phù hợp với định nghĩa cũ của Phụ lục vẫn có hiệu lực cho đến ngày hết hạn (Điều 43).

Driving licences issued before 29 March 2011 that match older edition of the annexes are valid until their expiration dates (article 43).

WikiMatrix

Bản sao giấy tờ tùy thân có ảnh do chính phủ cấp của bạn: Hộ chiếu Ấn Độ hiện tại, thẻ PAN, thẻ cử tri hoặc giấy phép lái xe.

A copy of your government-issued photo ID: A current Indian passport, PAN card, Voter ID or driving licence.

support.google

Biển Báo Trong Tiếng Tiếng Anh

Biển báo dừng ở góc đã bị gãy trước đó vào đêm ấy.

The stop sign on the corner had been knocked down earlier in the night.

OpenSubtitles2024.v3

Đây là những biển báo hạn chế nhất trong những biển báo đậu xe.

These are the most restrictive of the parking signs.

WikiMatrix

Những biển báo trên đường cho thấy đây không phải là nơi bạn ấy muốn đến.

The street signs and landmarks show that he is not where he should be by now.

jw2024

Clay sơn các bảng thông báo và biển báo.

Clay painted billboards and signs.

WikiMatrix

Mấy ngày trước có một chiếc xe đâm vào biển báo.

A few days ago a car hit the billboard.

OpenSubtitles2024.v3

Đó là biển báo tốc độ giới hạn.

These are the ” your speed limit ” signs.

QED

Tăng cường tuần tra trên không và dưới biển, báo động các chỉ huy cao cấp.

lncrease air and sub patrols, alert senior commanders.

OpenSubtitles2024.v3

Trước đó, hầu hết các biển báo đều bằng tiếng Anh.

Until then, most of the signage was in English.

WikiMatrix

Các biển báo trên đường Người nước ngoài đã bị chính quyền gỡ bỏ.

Signs in Foreigners’ Street were removed by the authorities.

WikiMatrix

The MUTCD’s W1 series of signs is for warning signs relating to curves and turns.

WikiMatrix

Nhiều người đến rồi cưa mất biển báo.

People comin’around sawing’off stop signs.

OpenSubtitles2024.v3

Làm sao cháu biết về chuyện biển báo dừng?

How do you know this about the stop sign?

OpenSubtitles2024.v3

Đó là biển báo tốc độ giới hạn.

These are the “your speed limit” signs.

ted2024

Anh băng qua đường với biển báo Cấm đi.

You crossed the street when it said, “ Don’t walk. “

OpenSubtitles2024.v3

Ở đây, bao người đã thấy biển báo: “Đóng cửa Bãi biển”?

How many people have seen a “beach closed” sign?

ted2024

Tôi không muốn bị chôn vùi ở đây, giữa cái đám biển báo khốn nạn này.

I don’t want to be buried on this side among all the fucking billboards.

OpenSubtitles2024.v3

Công nghệ đi-ốt phát sáng (LED) thường được sử dụng trong các biển báo.

Light-emitting diode (LED) technology is frequently used in signs.

WikiMatrix

Một số trong những biển báo dùng tạm chỉ được sử dụng trong các tình huống tạm thời.

Some of the temporary use signs are only for use in temporary situations.

WikiMatrix

Cho nên tôi quấn cột biển báo báo hiệu dừng lại gần nhà tôi.

So I wrapped the stop sign pole near my house.

ted2024

Chỉ là tình cờ lái xe ngang qua và thấy biển báo.

I just happened to be driving by and saw the sign.

OpenSubtitles2024.v3

Trước bến xe có biển báo điểm dừng xe buýt.

Directly in front of the station there is a bus stop.

WikiMatrix

Xin mọi người chú ý… biển báo ” cài dây an toàn ” và ” không hút thuốc ” đã bật.

Everyone please observe the ” fasten seat belt ” and ” no smoking ” signs are on.

OpenSubtitles2024.v3

Bố chạy qua biển báo dừng và bố đang chạy 100 dặm / h.

You ran a stop sign and you’re going like 100 miles an hour.

OpenSubtitles2024.v3

Nhìn giống biển báo đường.

Looks like a road sign.

OpenSubtitles2024.v3

Không gì có thể bào chữa cho việc lờ đi “biển báo”.

There is no excuse for ignoring it.

jw2024

Bằng Lái Xe Trong Tiếng Tiếng Anh

Chắc phải đi làm lại bằng lái xe.

I have got to get my license renewed.

OpenSubtitles2024.v3

Cho coi bằng lái xe.

Let me see your license.

OpenSubtitles2024.v3

John Warren. Cũng giống như có trên bằng lái xe của tôi.

John Warren, just like it says on my license.

OpenSubtitles2024.v3

Tên đó dùng trong hộ chiếu, thẻ tín dụng, bằng lái xe của tôi.

It’s on my passport, credit card, my license.

OpenSubtitles2024.v3

Cháu còn chưa có bằng lái xe.

I don’t even have a driving license.

OpenSubtitles2024.v3

Tớ chưa đủ tuổi lấy bằng lái xe.

I’m not old enough to get a driver’s license.

Tatoeba-2024.08

Vui lòng cho tôi coi bằng lái xe của cô.

Let me see your driver’s license, please.

OpenSubtitles2024.v3

Bằng lái xe của em.

Your driver’s license.

OpenSubtitles2024.v3

Đáng lẽ mày phải thi bằng lái xe.

You should have taken driver’s ed.

OpenSubtitles2024.v3

Hộ chiếu, bằng lái xe, một số an sinh xã hội để có thể kiểm tra tín dụng.

Passports, driver’s license, a social security number that’ll take a credit check.

OpenSubtitles2024.v3

Anh có tài khoản ngân hàng, một địa chỉ ở Texas, một bằng lái xe.

You have a bank account, an address in Texas, and a driver’s license.

OpenSubtitles2024.v3

Bằng lái xe không thể nào thay thế được con mắt, lỗ tai, và bộ não.

A licence never replace eye, ear and brain.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi xem bằng lái xe được không, thưa ông?

Can I see your license, sir?

OpenSubtitles2024.v3

Cô có bằng lái xe?

Do you have a license?

OpenSubtitles2024.v3

Bằng lái xe thương mại?

A commercial license?

OpenSubtitles2024.v3

Trên bằng lái xe ghi là Stacy kìa.

On her driver’s license it’s Stacy.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi biết anh không tới Genova này chỉ để làm một cái bằng lái xe.

I knew you didn’t come to Genova for a driver’s license.

OpenSubtitles2024.v3

Vậy là chú có bằng lái xe và # chiếc xe, mà chúng ta vẫn phải đi tàu?

So you have a license and a car and we’ re in the train?

opensubtitles2

Muốn coi bằng lái xe của tôi không?

Oh, you wanna see my driver’s licence?

OpenSubtitles2024.v3

Bằng lái xe của John G..

John G’s license plate.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi cần xem bằng lái xe và giấy phép săn bắn.

I need to see a driver’s license and harvest permit.

OpenSubtitles2024.v3

Chị ấy không có bằng lái xe.

She doesn’t have a driving licence.

Tatoeba-2024.08

Mẹ, bằng lái xe của con đây à?

Ma, is this my driver’s license?

OpenSubtitles2024.v3

Ôi, bằng lái xe, giấy phép lái xe hợp lệ một cách hoàn hảo.

Oh, a driver’s license, a perfectly valid driver’s license.

ted2024

Bằng lái xe, làm ơn.

Your driver’s licence, please.

OpenSubtitles2024.v3

Biển Số Trong Tiếng Tiếng Anh

Không nhìn thấy biển số thì làm sao chứng minh được đây?

There’s no view of the license plate, how are we gonna prove this?

OpenSubtitles2024.v3

Tay tài xế ra ngoài tháo biển số, và hắn vừa chạy mất!

The driver’s outside removing the license plates, and he just took off!

OpenSubtitles2024.v3

Khi tôi nhìn biển số xe bạn, tôi không biết bạn là ai.

If I look at your license plate number, I don’t really know who you are.

ted2024

Tôi đã gửi biển số xe của Hans tới tất cả các trạm kiểm soát.

I’ll telexed Hans’licence plate to all the checkpoint.

OpenSubtitles2024.v3

Bên ngoài có một chiếc xe màu đen biển số BIU 103

There’s a black car outside, registration number BIU 103.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi thấy các anh không có thẻ Sticker người tàn tật trên biển số xe.

I can’t help but notice that you don’t have an authorized handicap sticker on your DMV-issued license plate.

OpenSubtitles2024.v3

Chúng tôi kiểm tra biển số xe trên chiếc Cutlass.

We ran the plates on the Cutlass.

OpenSubtitles2024.v3

Bob, tôi đã kiểm tra cái biển số xe ông đưa tôi rồi.

Bob, I checked out that license plate you gave me.

OpenSubtitles2024.v3

Chúng tôi đã ghi biển số xe của họ.

We had taken note of their license-plate number.

jw2024

Trong lúc chúng tôi bên trong, kẻ nào đó đã ăn cắp cái biển số.

While we were inside, somebody stole our plates. Is that right?

OpenSubtitles2024.v3

Tôi không thể tra biển số xe được.

I can’t run a plate.

OpenSubtitles2024.v3

tôi đã ghi lại biển số xe.

I jotted down the license plate of the truck.

OpenSubtitles2024.v3

Chị có để ý nó có biển số Georgia không?

Did you notice if it had Georgia plates?

OpenSubtitles2024.v3

Tôi đổi biển số xe tại trung tâm thương mại.

I switched license plates at a fucking mall.

OpenSubtitles2024.v3

Xem thử nếu anh có thể kiểm tra nhanh biển số xe.

See if you can put a rush on those plates.

OpenSubtitles2024.v3

Biển số, phóng to biển số lên.

The plates, zoom in on the plates.

OpenSubtitles2024.v3

Vâng, tôi muốn anh có thể kiểm tra giúp tôi một biển số… cho cô…

I was hoping you could run a for you…

OpenSubtitles2024.v3

Tôi có thể nhìn thấy một biển số xe và nó in vào đầu tôi.

I’d see a plate and it was printed in my head.

OpenSubtitles2024.v3

Xe các anh không có biển số.

You don’t have any plates on your vehicle.

OpenSubtitles2024.v3

Đã báo miêu tả về chiếc xe và cả biển số xe, nhưng tôi không quá kì vọng.

Called in a description of the car and a partial plate, but I’m not too hopeful.

OpenSubtitles2024.v3

Nhưng tôi nghĩ ông ấy sẽ mua 1 tấm bảo vệ biển số xe.

But I was convinced I was going to get him to buy a license plate protector.

QED

Cô có nhớ biển số không?

Did you happen to get a license plate?

OpenSubtitles2024.v3

Tôi có biển số xe.

I got the plate number.

OpenSubtitles2024.v3

Chúng tôi rất muốn xem biển số xe.

We’d love to see the plate number.

OpenSubtitles2024.v3

… vừa được trông thấy với biển số xe…

were ex last seen in a vehicle with license plate…

OpenSubtitles2024.v3

Bảng Chỉ Dẫn Trong Tiếng Tiếng Anh

Và phía trên tờ giấy, chúng tôi có một vài bảng chỉ dẫn cách gấp origami.

At the top of the sheet, we had little diagrams of how you fold origami.

ted2024

Tớ khó mà thấy mấy cái bảng chỉ dẫn.

I can hardly see the signs.

OpenSubtitles2024.v3

Magicbox,một nhà sản xuất các bảng chỉ dẫn và máy màn hình phát sóng, sử dụng BeOS để tăng sức mạnh dòng sản phẩm Aavelin của họ. ^ “BeOS”.

Magicbox, a manufacturer of signage and broadcast display machines, uses BeOS to power their Aavelin product line.

WikiMatrix

Các dạng khan natri stannat, Na2SnO3, được công nhận như là một hợp chất riêng biệt với riêng của số CAS Registry là 12058-66-1, và một bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất riêng.

The anhydrous form of sodium stannate, Na2SnO3, is recognised as a distinct compound with its own CAS Registry Number, 12058-66-1 , and a distinct materials safety data sheet.

WikiMatrix

Hai tấm bảng chỉ dẫn thiết yếu hàng tuần đánh dấu cuộc hành trình của chúng ta để đến Cha Thiên Thượng là giao ước vĩnh viễn của giáo lễ Tiệc Thánh và việc chúng ta tuân thủ ngày Sa Bát.

Two essential weekly signposts that mark our journey back to our Father in Heaven are the perpetual covenant of the ordinance of the sacrament and our Sabbath day observance.

LDS

Có thể dặn trước người nào có phận sự tra cứu tài liệu nằm ở đâu trong cuốn “Bảng chỉ dẫn” (Index) hoặc các bộ sách “Thông hiểu Kinh-thánh” (Insight), tùy theo tuổi tác và khả năng của con cái.

Assignments can be given to locate material in the Index or the Insight volumes, according to the children’s ages and abilities.

jw2024

Nếu, trong việc tưởng nhớ tới Ngài, chúng ta hướng tâm hồn mình đến Đấng Cứu Rỗi qua hai bảng chỉ dẫn quan trọng này, thì những nỗ lực của chúng ta một lần nữa được xứng đáng với các phước lành đã được hứa của Ngài.

If, in remembering Him each Sabbath, we turn our hearts to the Savior through these two important signposts, our efforts are again more than matched by the Lord by His promised blessings.

LDS

Khi đánh giá các đối thủ cạnh tranh lớn của Android, Duarte cảm thấy rằng giao diện của iOS quá thiên về thiết kế mô phỏng và hào nhoáng, trong khi ngôn ngữ thiết kế Metro của Windows Phone lại trông quá như là “bảng chỉ dẫn nhà vệ sinh công cộng ở sân bay”, và cả hai hệ điều hành đều áp đặt quá nhiều “mà không chừa chỗ cho nội dung thể hiện bản thân”.”

Judging Android’s major competitors, Duarte felt that the interface of iOS was too skeuomorphic and kitschy, Windows Phone’s Metro design language looked too much like “airport lavatory signage“, and that both operating systems tried too hard to enforce conformity, ” leaving any room for the content to express itself.”

WikiMatrix

Sau đó, khi thấy bảng hiệu và điểm mốc giống như lời chỉ dẫn, bạn càng tin chắc mình sắp đến nơi.

Then, as you see signs and landmarks that match what the directions say, you gain confidence that you are nearing your destination.

jw2024

Thường thường là điều hữu ích để viết những chỉ dẫn này lên trên bảng hoặc in ra trên một tờ giấy để phân phát, và cho phép các học viên tham khảo lại những chỉ dẫn này trong lúc sinh hoạt.

It is often helpful to have these instructions written on the board or printed on a handout, allowing the students to refer back to them during the activity.

LDS

Nhưng lờ đi bảng “Cấm vào”—tấm bảng quy định về hành vi đạo đức—sẽ chỉ dẫn đến tai hại.

But ignoring “Do Not Enter” signs that should regulate moral conduct can lead only to disaster.

jw2024

Nhờ thành tích đối đầu tốt hơn, Madrid đã dẫn đầu bảng xếp hạng khi La Liga chỉ còn 4 vòng đấu nữa.

By virtue of their superior head to head record, Madrid sat at the top of La Liga with both teams having four league games left.

WikiMatrix

Thường xuyên hơn, những chỉ dẫn đó bảo phải lưu ý đến các tấm bảng hiệu và tên đường phố.

More often, the instructions gave signs and street names.

LDS

Như đã hy vọng, khi đến đó, chúng tôi tìm thấy một tấm bảng chỉ đường nhỏ, được ghi trong những chỉ dẫn của chúng tôi, mà chúng tôi đã không nhìn thấy.

Sure enough, when we got there, we found a small road sign, noted in our instructions, that we had failed to see.

LDS

Họ chơi trận sân nhà đầu tiên của mùa giải vào ngày 3 tháng 4, dù cho họ bị dẫn trước 1-0 rồi dẫn lại 2-1 nhưng cuối cùng chỉ kiếm được trận hòa 2-2 với đội đang dẫn đầu bảng Tromsø.

They played their first home game of the season on 3 April, where despite coming from 1–0 down to lead 2–1 they were held to a 2–2 draw by league leaders Tromsø.

WikiMatrix

Trở về Grand Prix Australia năm 1994, cuộc đua cuối cùng của mùa giải 1994, Schumacher dẫn trước Damon Hill chỉ một điểm trên bảng xếp hạng cá nhân.

Going into the 1994 Australian Grand Prix, the final race of the 1994 season, Schumacher led Damon Hill by a single point in the Drivers’ Championship.

WikiMatrix

Về phương diện những vận động viên giàu nhất thế giới , Beckham chỉ đứng thứ 10 , vì tay gôn Tiger Woods dẫn đầu với 538 triệu bảng Anh .

In terms of the world ‘s richest athletes , Mr Beckham was only 10th , as golfer Tiger Woods led with £538m .

EVBNews

Các nhóm từ trước như B’z, Mr. Children, Glay, and L’Arc-en-Ciel vẫn tiếp tục dẫn đầu bảng xếp hạng, mặc dù chỉ B’z và Mr. Children là hai nhóm duy nhất có số lượng bán đạt chỉ tiêu qua các năm.

Established bands as B’z, Mr. Children, Glay, and L’Arc-en-Ciel also continue to top charts, though B’z and Mr. Children are the only bands to maintain a high standards of their sales along the years.

WikiMatrix

Luật pháp của Đức Giê-hô-va giống như các tấm bảng chỉ đường, các dấu hiệu và hàng rào an toàn dọc theo con đường dẫn đến sự sống.

Jehovah’s laws are like signs, markers, and safety barriers along the roadway to life.

jw2024

Khi sử dụng công cụ nghiên cứu hàng đầu của chúng ta là Kinh Thánh để soạn bài giảng, tại sao được lợi ích khi (1) xem xét văn mạch của các câu Kinh Thánh, (2) tra những lời chỉ dẫn tham khảo và (3) sử dụng bảng tra cứu từ ngữ Kinh Thánh?

When we use our foremost research tool, the Bible, to prepare a talk, why is it beneficial to (1) examine the context of verses, (2) check the cross-references, and (3) search with a Bible concordance?

jw2024

Chỉ dẫn tham khảo đầu tiên tới hằng số này được xuất bản vào 1618 trong bảng phụ lục của một công trình về logarit của John Napier.

The first references to the constant were published in 1618 in the table of an appendix of a work on logarithms by John Napier.

WikiMatrix

Tuy nhiên , trong danh sách những vận động viên giàu nhất thế giới , Beckham chỉ đứng ở vị trí thứ 10 , tay gôn Tiger Woods dẫn đầu với 538 triệu bảng Anh .

In terms of the world ‘s richest athletes , Mr Beckham was only 10th , as golfer Tiger Woods led with £538m .

EVBNews

Đi Ngược Chiều Trong Tiếng Tiếng Anh

Cuộc hành trình từ Ai Cập đến Y-ta-li đòi hỏi phải liên tục đi ngược chiều gió, ngay cả vào mùa đi biển tốt nhất.

The journey from Egypt to Italy was a continual fight against head winds, even at the best of times.

jw2024

Và trong khi nó đang chạy, chúng ta có thể cho đi ngược chiều gió và đặt nó lại tại trang đó, và bộ phim vẫn chạy.

And while it’s playing, we can pinch and peak back at the page, and the movie keeps playing.

ted2024

Đáng lẽ hàng hoá phải đi ngược với chiều hướng của đồng đô-la.

Commodities should be moving in the opposite direction of the dollar.

OpenSubtitles2024.v3

Đường băng của sân bay là đường một chiều; tôi sẽ phải chờ đợi để hệ thống kiểm soát mặt đất tạo ra một chỗ trống cho tôi để lái máy bay đi ngược chiều giao thông.

Taxiway runs are one way; I would have to wait for ground control to create a space for me to taxi against the traffic flow.

LDS

Anh dạy chúng tôi một số cách cơ bản để lái thuyền, chẳng hạn như cách để căng và hạ những loại buồm khác nhau, cách ổn định hướng đi theo la bàn và cách đi ngược chiều gió.

He taught us some basic seamanship, such as how to raise and lower the various sails, how to maintain a compass bearing, and how to tack against the wind.

jw2024

Trong khi luật pháp do con người đặt ra “là” một lời tuyên bố (ví dụ như tiền phạt cho hành vi đi ngược chiều trên đước cao tốc là 500); luật pháp cho chúng ta biết điều gì chúng ta “nên” làm.

While laws are positive “is” statements (e.g. the fine for reversing on a highway is €500); law tells us what we “should” do.

WikiMatrix

Electron đi vòng quanh theo một chiều, positron đi vòng quanh theo chiều ngược lại.

Electrons go around one way, positrons go around the other.

ted2024

Đây là một lời cảnh cáo chống lại sự tự giác ngộ, chống lại sự suy luận đi ngược lại chiều hướng của Ông Trời.

It’s a warning against self-enlightenment, against philosophizing in a direction contrary to God.

jw2024

Các lỗ trống đi theo chiều ngược lại và cũng có thể đo được. .

The holes travel in the opposite direction and can also be measured.

WikiMatrix

Do mảng Ấn Độ trôi dạt về phía bắc với tốc độ tương đối cao, trung bình khoảng 16 cm/năm, nó cũng bị xoay đi theo hướng ngược chiều kim đồng hồ.

As the India Plate drifted northwards at a relatively rapid rate of an average 16 cm/yr, it also rotated in a counterclockwise direction.

WikiMatrix

Khi bắt gặp một cặp base bổ sung không chính xác, DNA polymerase sẽ đảo ngược chiều đi của nó và cắt bỏ base không ăn khớp.

When an incorrect base pair is recognized, DNA polymerase reverses its direction by one base pair of DNA and excises the mismatched base.

WikiMatrix

Hàng triệu người Hồi giáo sau đó đi từ Ấn Độ sang Pakistan và người Ấn Độ giáo đi theo chiều ngược lại và xung đột giữa hai cộng đồng làm thiệt mạng hàng trăm nghìn người.

Millions of Muslims subsequently crossed from India to Pakistan and Hindus vice versa, and violence between the two communities cost hundreds of thousands of lives.

WikiMatrix

Các sàn chờ của Tuyến Ginza vào năm 1977 Ga Keio có 2 “vịnh sàn chờ” (các tàu đi vào rồi đi ra theo chiều ngược lại) là điểm cuối của 2 đường ray.

The Ginza Line platforms in 1977 The Keio station consists of two bay platforms serving two tracks.

WikiMatrix

Tại những quốc gia giao thông bên phải, các bảng hiệu giao thông chủ yếu ở bên phải đường, các điểm đường vòng và vòng xoáy giao lộ đi theo hướng ngược chiều kim đồng hồ, và người đi bộ đi ngang qua một con đường hai chiều đầu tiên phải quan sát dòng giao thông bên trái.

In countries where traffic flows on the right, traffic signs are mostly on the right side of the road, roundabouts and traffic circles go counter-clockwise/anti-clockwise, and pedestrians crossing a two–way road should watch out for traffic from the left first.

WikiMatrix

Về chất lượng đường, lái xe sẽ thường né ra và thay đổi làn đường để tránh ổ gà, và điều này bao gồm đi vào làn đường ngược chiều vào nhiều thời điểm.

As for the road quality, drivers will often swerve and change lanes to evade potholes, and this includes going into opposite-direction lanes at times.

WikiMatrix

Họ đã kéo giãn lực lượng thiết giáp của mình ra thành một tuyến mỏng giữa Hannut và Huy mà không có tính phòng thủ chiều sâu, đi ngược lại mục đích đầu tiên khi đem quân thiết giáp Pháp ra lấp điểm yếu tại Gembloux.

They strung their armour out in a thin line between Hannut and Huy, leaving no defence in depth, which was the point of sending the French armour to the Gembloux gap in the first place.

WikiMatrix

Sau khi đi qua các trạm của Eungam vòng theo chiều ngược kim đồng hồ, tàu sẽ đến Eungam một lần nữa, từ đó tiếp tục đến Bonghwasan.

After going through the stations of the Eungam Loop in an anti-clockwise direction, the train reaches Eungam again, from which it continues to Bonghwasan.

WikiMatrix

Học cách để nói chuyện với thứ tự khác nhau cũng giống như lái xe ngược chiều khi bạn đi đến quốc gia nào đó, hoặc cảm giác bạn nhận được khi bạn sức dầu xung quanh mắt của bạn và cảm thấy cay cay.

Learning how to speak with different word order is like driving on the different side of a street if you go to certain country, or the feeling that you get when you put Witch Hazel around your eyes and you feel the tingle.

ted2024

+ 48 Thấy họ chèo khó nhọc vì ngược chiều gió, vào khoảng canh tư* ngài đi trên mặt biển tiến về phía họ, nhưng định* vượt qua họ.

+ 48 So when he saw them struggling to row, for the wind was against them, about the fourth watch of the night* he came toward them, walking on the sea; but he was inclined to* pass them by.

jw2024

Người đàn ông và người phụ nữ nhảy múa đầy thân mật nhưng dù vậy họ vẫn chỉ là hai cơ thể bất động và sau đó được đưa đi trên xe cáng theo hai hướng ngược chiều nhau.

The man and the woman dance gracefully and intimately, but in spite of all the joy, they are still just two bodies lying motionless on the pavement, and are then wheeled away by ambulance crews in different directions.

WikiMatrix

(Một electron đi ngược lại thời gian có thể coi như là một positron di chuyển theo chiều thời gian.)

(An electron moving backwards in time can be viewed as a positron moving forward in time.)

WikiMatrix

Nhưng giờ đây, hai nhà nước càng ngày càng như hai con tàu ngược chiều đã vượt qua điểm gặp nhau giữa đại dương, mỗi bên đi theo hướng trái ngược nhau về nhân quyền.

But now, the two governments increasingly look like ships passing each other at sea, going in opposite directions on human rights.

hrw.org

Cách đây vài năm, khi tôi đang lái xe đi làm về thì có một chiếc xe tải lớn, chạy ngược chiều, bị mất bánh xe đôi.

A few years ago, I was driving home from work when a large semitruck, traveling in the opposite direction, lost one of its dual tires.

LDS

Để không xúc phạm các thánh vật tôn giáo như bảo tháp, đá mani, và Gompa, Phật tử Tây Tạng sẽ đi bộ xung quanh chúng theo chiều kim đồng hồ, còn tín đồ Bön sẽ đi theo hướng ngược lại.

In order not to desecrate religious artifacts such as Stupas, mani stones, and Gompas, Tibetan Buddhists walk around them in a clockwise direction, although the reverse direction is true for Bön.

WikiMatrix

Cập nhật thông tin chi tiết về Giấy Phép Lái Xe Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Daitayduong.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!